Cách dùng "这附近要开庭的话应该是一中院" (zhè fù jìn yào kāi tíng de huà yīng gāi shì yī zhōng yuàn) trong hội thoại tiếng Trung
这附近要开庭的话应该是一中院
Khu này xử án thì chắc là Tòa trung cấp 1
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:06
wǒ我
dāng当
rán然
zhī知
dào道
tā他
zài在
duǒ躲
wǒ我
le了
“Tôi biết chứ, ông ấy đang trốn tôi đấy”
LINE 0228:11
PLAYING SCENEzhè这
fù附
jìn近
yào要
kāi开
tíng庭
de的
huà话
yīng应
gāi该
shì是
yī一
zhōng中
yuàn院
“Khu này xử án thì chắc là Tòa trung cấp 1”
LINE 0328:15
fù jìn yǒu jiǔ diàn kě yǐ qù zhǎo tā
附近有酒店 可以去找他
“Gần đó có khách sạn, có thể đến tìm ông ấy”
Show Information