Cách dùng "什么裁撤边军 削减军费 都是他一人说了算" (shén me cái chè biān jūn xuē jiǎn jūn fèi dōu shì tā yī rén shuō le suàn) trong hội thoại tiếng Trung
什么裁撤边军 削减军费 都是他一人说了算
Gì mà giải tán quân biên giới, cắt giảm quân phí, đều do một mình hắn quyết định.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
35:47
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 使朝廷变成他的一言堂 | shǐ cháo tíng biàn chéng tā de yī yán táng | biến triều đình thành nơi chỉ có một mình hắn nắm quyền. |
| 2▶ | 什么裁撤边军 削减军费 都是他一人说了算 | shén me cái chè biān jūn xuē jiǎn jūn fèi dōu shì tā yī rén shuō le suàn | Gì mà giải tán quân biên giới, cắt giảm quân phí, đều do một mình hắn quyết định. |
| 3 | 这些 卿都预料到了 | zhè xiē qīng dōu yù liào dào le | Những chuyện này khanh đã đoán ra rồi. |
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 3 of 5)
HSK 4
0:03s
gǎn bù gǎn dāng tíng duì zhì tā shuō gǎn"có dám đối chất tại triều đình không?", hắn nói "dám",

HSK 6
0:03s
shí zài shì nán yǐ cóng mìng nǐ lián rén dōu shā guò lethật sự khó lòng tuân lệnh. Ngươi đã từng giết người

HSK 7
0:03s
hái tán shén me qián chéng bù qián chéng gèng hé kuàngmà còn nói tiền đồ gì nữa chứ? Huống hồ...
















