Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "替臣 将罪给认下来了呀" (tì chén jiāng zuì gěi rèn xià lái le ya) trong hội thoại tiếng Trung

替臣 将罪给认下来了呀

tì chén jiāng zuì gěi rèn xià lái le ya

thay ta nhận tội trước đúng không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
22:09
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1xiānnên
2替臣 将罪给认下来了呀tì chén jiāng zuì gěi rèn xià lái le yathay ta nhận tội trước đúng không?
3陛下bì xiàBệ hạ,

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 1 of 5)
就是陛下给他撑腰呢
HSK 4
0:03s
jiù shì bì xià gěi tā chēng yāo nechính là bệ hạ chống lưng cho nó.
乳臭未干的孩子 能完成的 相爷
HSK 3
0:03s
rǔ xiù wèi gān de hái zi néng wán chéng de xiāng yévắt mũi chưa sạch như nó thì sao mà làm được. Tướng gia,
不懂相爷的苦心 也就罢了
HSK 7
0:03s
bù dǒng xiāng yé de kǔ xīn yě jiù bà lekhông hiểu nỗi khổ tâm của tướng gia thì cũng thôi đi,
子系中山狼啊
HSK 5
0:03s
zi xì zhōng shān láng ahắn lại vong ơn bội nghĩa,
我打听了一下 您猜怎么着
HSK 5
0:03s
wǒ dǎ tīng le yī xià nín cāi zěn me zheTa đã dò hỏi rồi, ngài đoán xem thế nào?
谙庆府 九衡亲自打的招呼
HSK 5
0:03s
ān qìng fǔ jiǔ héng qīn zì dǎ dī zhāo hūPhủ Am Khánh, Cửu Hoành đích thân thông báo trước.
带回来的便宜侄儿
HSK 3
0:03s
dài huí lái de pián yi zhí érdo Cửu Hoành dẫn từ bên ngoài về,
这明明是铺好了路的
HSK 6
0:03s
zhè míng míng shì pù hǎo le lù deĐây rõ ràng là con đường được dọn sẵn mà.
多半是有了嫌隙
HSK 7
0:03s
duō bàn shì yǒu le xián xìphần lớn là do xích mích,
于是我便顺藤摸瓜 越摸越多
HSK 5
0:03s
yú shì wǒ biàn shùn téng mō guā yuè mō yuè duōThế là huynh lần theo dấu vết, càng tìm càng thấy nhiều.
你告诉我的那几个手印 还真是有用
HSK 7
0:03s
nǐ gào sù wǒ de nà jǐ gè shǒu yìn hái zhēn shì yǒu yòngMấy dấu tay mà muội nói với huynh thật sự rất có ích.
自家人不必这么拘礼 请坐
HSK 4
0:03s
zì jiā rén bù bì zhè me jū lǐ qǐng zuòNgười một nhà cả, không cần câu nệ như thế. Mời ngồi.
深夜打扰 我就话不多说了
HSK 6
0:03s
shēn yè dǎ rǎo wǒ jiù huà bù duō shuō leĐêm khuya làm phiền, ta sẽ không nói dài dòng.
我想查淳元教 自然有我的理由
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng chá chún yuán jiào zì rán yǒu wǒ de lǐ yóuTa muốn điều tra Thuần Nguyên giáo, đương nhiên có lý do của ta.
我若是查到了 还需要来问你吗
HSK 7
0:03s
wǒ ruò shì chá dào le hái xū yào lái wèn nǐ maNếu ta tìm ra thì có cần đến đây hỏi ngài không?
只是推测 暂无实证
HSK 7
0:03s
zhǐ shì tuī cè zàn wú shí zhèngchỉ là suy đoán, chưa có bằng chứng xác thực.
多谢你告诉我这些 我薛清岚欠你一个人情
HSK 7
0:03s
duō xiè nǐ gào sù wǒ zhè xiē wǒ xuē qīng lán qiàn nǐ yí gè rén qíngĐa tạ ngài nói ta nghe những điều này. Tiết Thanh Lam nợ ngài một ân tình.
是薛家的掌上明珠
HSK 1
0:03s
shì xuē jiā de zhǎng shàng míng zhūlà hòn ngọc của Tiết gia,
刚学了一次 就能唱成这样
HSK 3
0:03s
gāng xué le yī cì jiù néng chàng chéng zhè yàngChỉ mới học một lần mà có thể hát như thế,
可伯父坚决不允 为什么
HSK 7
0:03s
kě bó fù jiān jué bù yǔn wèi shén menhưng bá phụ kiên quyết không đồng ý. Tại sao?