Cách dùng "又是何居心" (yòu shì hé jū xīn) trong hội thoại tiếng Trung

yòushìxīn

có mục đích gì?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
22:40
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1此幕后之人cǐ mù hòu zhī rénNgười đứng sau sự việc này
2又是何居心yòu shì hé jū xīncó mục đích gì?
3陈大人不必 含沙射影chén dà rén bù bì hán shā shè yǐngTrần đại nhân không cần nói bóng gió.

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 4 of 5)
没什么要辩解的
HSK 7
0:03s
méi shén me yào biàn jiě dekhông có gì để giải thích hết.

胡言乱语 忤逆欺君
HSK 7
0:03s
hú yán luàn yǔ wǔ nì qī jūnnói lung tung bậy bạ, ngỗ nghịch khi quân,

这 这简直岂有此理 退朝
HSK 7
0:03s
zhè zhè jiǎn zhí qǐ yǒu cǐ lǐ tuì cháoChuyện... chuyện này vô lý hết chỗ nói! Bãi triều.

朕好好问问你 到底怎么回事
HSK 4
0:03s
zhèn hǎo hǎo wèn wèn nǐ dào dǐ zěn me huí shìtrẫm hỏi khanh thật kỹ rốt cuộc xảy ra chuyện gì.

我不知道 我有什么好怕的
HSK 3
0:03s
wǒ bù zhī dào wǒ yǒu shén me hǎo pà dekhông biết ta có gì mà phải sợ.

要怪就只能怪你自己
HSK 5
0:03s
yào guài jiù zhǐ néng guài nǐ zì jǐmuốn trách thì trách bản thân ông,

私德败坏 欺我太甚
HSK 7
0:03s
sī dé bài huài qī wǒ tài shènđạo đức suy đồi, ức hiếp ta quá đáng.

自可青云直上
HSK 4
0:03s
zì kě qīng yún zhí shàngcó thể thăng tiến nhanh chóng.

名声败坏 仕途尽毁
HSK 7
0:03s
míng shēng bài huài shì tú jǐn huǐsẽ mang tiếng xấu, tiền đồ tiêu tan,

这事无论是真假 只要传出去
HSK 3
0:03s
zhè shì wú lùn shì zhēn jiǎ zhǐ yào chuán chū qùChuyện này dù là thật hay giả, chỉ cần đồn ra ngoài

倒是知道来看我了
HSK 6
0:03s
dǎo shì zhī dào lái kàn wǒ lelại biết đến thăm ta rồi sao?

可是那人说得 有鼻子有眼 难辩真假
HSK 7
0:03s
kě shì nà rén shuō dé yǒu bí zi yǒu yǎn nán biàn zhēn jiǎNhưng mà kẻ ấy kể có đầu có đuôi, khó phân biệt thật giả.

终归多一事 不如少一事
HSK 4
0:03s
zhōng guī duō yī shì bù rú shǎo yī shìsuy cho cùng thêm một chuyện không bằng bớt một chuyện.

想必背后是受人指使 那人说不定
HSK 5
0:03s
xiǎng bì bèi hòu shì shòu rén zhǐ shǐ nà rén shuō bù dìngChắc là có kẻ đứng sau sai khiến. Nói không chừng hắn

定让那幕后之人 无所遁形
HSK 7
0:03s
dìng ràng nà mù hòu zhī rén wú suǒ dùn xíngchắc chắn sẽ khiến kẻ đứng sau không còn nơi nào để trốn.

出去 都给朕出去
HSK 2
0:03s
chū qù dōu gěi zhèn chū qùRa ngoài, ra ngoài hết cho trẫm!

而且特意 给他露脸机会 那谁曾想
HSK 6
0:03s
ér qiě tè yì gěi tā lòu liǎn jī huì nà shuí céng xiǎngnên đặc biệt cho hắn cơ hội thể hiện, ai ngờ

这厮居然忤逆犯上 捅你一刀
HSK 7
0:03s
zhè sī jū rán wǔ nì fàn shàng tǒng nǐ yī dāohắn lại ngỗ nghịch phạm thượng, đâm khanh một nhát.

使朝廷变成他的一言堂
HSK 4
0:03s
shǐ cháo tíng biàn chéng tā de yī yán tángbiến triều đình thành nơi chỉ có một mình hắn nắm quyền.

什么裁撤边军 削减军费 都是他一人说了算
HSK 7
0:03s
shén me cái chè biān jūn xuē jiǎn jūn fèi dōu shì tā yī rén shuō le suànGì mà giải tán quân biên giới, cắt giảm quân phí, đều do một mình hắn quyết định.