Cách dùng "愿在首辅大人门下奔走" (yuàn zài shǒu fǔ dà rén mén xià bēn zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
愿在首辅大人门下奔走
nguyện làm kẻ dưới trướng cống hiến cho Thủ phụ đại nhân.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
10:44
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 学生虽不才 却有一颗忠心 | xué shēng suī bù cái què yǒu yī kē zhōng xīn | Tuy học trò bất tài, nhưng có một tấm lòng trung thành, |
| 2▶ | 愿在首辅大人门下奔走 | yuàn zài shǒu fǔ dà rén mén xià bēn zǒu | nguyện làm kẻ dưới trướng cống hiến cho Thủ phụ đại nhân. |
| 3 | 挺好 | tǐng hǎo | Rất tốt. |
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s
zhè zhè jiǎn zhí qǐ yǒu cǐ lǐ tuì cháoChuyện... chuyện này vô lý hết chỗ nói! Bãi triều.

HSK 4
0:03s
zhèn hǎo hǎo wèn wèn nǐ dào dǐ zěn me huí shìtrẫm hỏi khanh thật kỹ rốt cuộc xảy ra chuyện gì.

HSK 3
0:03s
zhè shì wú lùn shì zhēn jiǎ zhǐ yào chuán chū qùChuyện này dù là thật hay giả, chỉ cần đồn ra ngoài

HSK 7
0:03s
kě shì nà rén shuō dé yǒu bí zi yǒu yǎn nán biàn zhēn jiǎNhưng mà kẻ ấy kể có đầu có đuôi, khó phân biệt thật giả.

HSK 4
0:03s
zhōng guī duō yī shì bù rú shǎo yī shìsuy cho cùng thêm một chuyện không bằng bớt một chuyện.

HSK 5
0:03s
xiǎng bì bèi hòu shì shòu rén zhǐ shǐ nà rén shuō bù dìngChắc là có kẻ đứng sau sai khiến. Nói không chừng hắn

HSK 7
0:03s
dìng ràng nà mù hòu zhī rén wú suǒ dùn xíngchắc chắn sẽ khiến kẻ đứng sau không còn nơi nào để trốn.

HSK 6
0:03s
ér qiě tè yì gěi tā lòu liǎn jī huì nà shuí céng xiǎngnên đặc biệt cho hắn cơ hội thể hiện, ai ngờ

HSK 7
0:03s
zhè sī jū rán wǔ nì fàn shàng tǒng nǐ yī dāohắn lại ngỗ nghịch phạm thượng, đâm khanh một nhát.

HSK 4
0:03s
shǐ cháo tíng biàn chéng tā de yī yán tángbiến triều đình thành nơi chỉ có một mình hắn nắm quyền.

HSK 7
0:03s
shén me cái chè biān jūn xuē jiǎn jūn fèi dōu shì tā yī rén shuō le suànGì mà giải tán quân biên giới, cắt giảm quân phí, đều do một mình hắn quyết định.








