Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "可以亲手以牙还牙" (kě yǐ qīn shǒu yǐ yá huán yá) trong hội thoại tiếng Trung

可以亲手以牙还牙

kě yǐ qīn shǒu yǐ yá huán yá

Để có thể tận tay mắt đền mắt, răng đền răng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
10:59
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我恨不得自己是你wǒ hèn bù dé zì jǐ shì nǐtôi ước gì mình là em.
2可以亲手以牙还牙kě yǐ qīn shǒu yǐ yá huán yáĐể có thể tận tay mắt đền mắt, răng đền răng.
3用毒药yòng dú yàoDùng thuốc độc

More Clips From Episode

Total 51 clips (Page 3 of 3)
我有什么好看的 就那样呗
HSK 2
0:03s
wǒ yǒu shén me hǎo kàn de jiù nà yàng beiTôi có gì đáng xem chứ? Cũng vậy thôi.

我这不没事吗 就趁年轻学学手艺嘛
HSK 7
0:03s
wǒ zhè bù méi shì ma jiù chèn nián qīng xué xué shǒu yì maTôi chẳng phải đang rảnh sao. Nhân lúc trẻ học nghề thôi.

把你当怪兽千刀万剐呢
HSK 4
0:03s
bǎ nǐ dāng guài shòu qiān dāo wàn guǎ nexem anh như quái vật, chém nghìn đao vạn đoạn đấy.

你看头发都熬没了
HSK 7
0:03s
nǐ kàn tou fā dōu áo méi leNhìn tóc cậu rụng hết cả rồi này.

他要不赶紧想个来钱的办法 很快就该吃不上饭了
HSK 4
0:03s
tā yào bù gǎn jǐn xiǎng gè lái qián de bàn fǎ hěn kuài jiù gāi chī bù shàng fàn leNếu không nhanh chóng nghĩ cách kiếm tiền, sớm muộn cũng không có cơm ăn.

你说那天出了那么大的事 我能不告诉他吗
HSK 2
0:03s
nǐ shuō nà tiān chū le nà me dà de shì wǒ néng bù gào sù tā maCô nói xem, hôm đó xảy ra chuyện lớn thế, tôi có thể không nói với hắn sao?

小姜这人她好面子
HSK 1
0:03s
xiǎo jiāng zhè rén tā hǎo miàn ziTiểu Khương người đó cô ấy trọng thể diện.

你觉得钱能解决一切问题吗
HSK 4
0:03s
nǐ jué de qián néng jiě jué yī qiè wèn tí maCô nghĩ tiền có thể giải quyết mọi vấn đề sao?

有这些补偿总比没有强吧
HSK 6
0:03s
yǒu zhè xiē bǔ cháng zǒng bǐ méi yǒu qiáng bacó chút bồi thường này vẫn hơn là không có chứ?

廖光永找人顶包
HSK 6
0:03s
liào guāng yǒng zhǎo rén dǐng bāoLiêu Quang Vĩnh tìm người nhận tội thay,

盗窃一事她只字不提
HSK 7
0:03s
dào qiè yī shì tā zhī zì bù tívụ trộm cắn cô ta không hề nhắc tới.