Cách dùng "我以为他肯定得 一个劲地霍霍显摆呢" (wǒ yǐ wéi tā kěn dìng dé yí gè jìn dì huò huò xiǎn bǎi ne) trong hội thoại tiếng Trung
我以为他肯定得 一个劲地霍霍显摆呢
tôi tưởng hắn chắc chắn sẽ phung phí khoe mẽ hết cả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
5:46
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不过他还真挺能沉得住气的 得了那么多不义之财 | bù guò tā hái zhēn tǐng néng chén dé zhù qì de dé le nà me duō bù yì zhī cái | Nhưng hắn ta cũng khá kiên nhẫn thật. Kiếm được một đống tiền bất chính, |
| 2▶ | 我以为他肯定得 一个劲地霍霍显摆呢 | wǒ yǐ wéi tā kěn dìng dé yí gè jìn dì huò huò xiǎn bǎi ne | tôi tưởng hắn chắc chắn sẽ phung phí khoe mẽ hết cả. |
| 3 | 他倒是想显摆 | tā dǎo shì xiǎng xiǎn bǎi | Hắn thì muốn khoe thật, |
More Clips From Episode
Total 51 clips (Page 1 of 3)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè diǎn shì duì wǒ men jǐng chá lái shuō nà bù suàn shìChuyện nhỏ nhặt thế này với cảnh sát chúng tôi đâu có đáng gì.

HSK 7
0:03s
gēn gēn wǒ méi guān xì a nǐ men yīng yīng gāi qù zhuā zhuā zhè ge nǚ delàm gì có liên quan gì đâu! Các anh nên... nên đi bắt bắt con kia đi!

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè jiā huo fàn liàng kě zhēn gòu dà de chī le yī dǔ zi dōng xīThằng cha này ăn khỏe thật đấy. Ăn một bụng đồ ăn,

HSK 7
0:03s
shǒu biǎo hé shǒu shì yě bù hǎo biàn xiàn tā zhǐ bù dìng zěn me huò huò neđồng hồ và trang sức cũng khó đổi thành tiền, không biết hắn đã phung phí thế nào rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō tā dào dǐ bǎ dōng xī zàng nǎ ér le tā jiā zán dōu fān biàn leAnh nói xem rốt cuộc hắn giấu đồ ở đâu? Nhà hắn ta mình lục hết rồi,

HSK 5
0:03s
nà zhè fàn wéi yě tài dà le ba zán bù kě néng quán dōu sōu gè biàn baNhưng phạm vi này cũng lớn quá đi chứ? Mình không thể lục soát hết được đâu?

HSK 4
0:03s
hǎo hǎo xiǎng xiǎng jiū jìng shén me shì duì shén me shì cuòHãy suy nghĩ cho kỹ, rốt cuộc điều gì đúng, điều gì sai.

HSK 7
0:03s
tīng shuō qǐng de bǎo mǔ bù kào pǔ méi dào xià bān diǎn jiù liū leNghe nói bảo mẫu thuê không đáng tin, chưa đến giờ tan việc đã chuồn mất.








