Cách dùng "感谢收看 再会" (gǎn xiè shōu kàn zài huì) trong hội thoại tiếng Trung

gǎnxièshōukàn zàihuì

Cảm ơn đã quan tâm theo dõi. Xin kính chào và hẹn gặp lại.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
22:39
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1以上是本期新闻的全部内容yǐ shàng shì běn qī xīn wén de quán bù nèi róngTrên đây là toàn bộ nội dung thời sự hôm nay.
2感谢收看 再会gǎn xiè shōu kàn zài huìCảm ơn đã quan tâm theo dõi. Xin kính chào và hẹn gặp lại.
3欢迎光临露娜huān yíng guāng lín lù nàLuna xin kính chào.

More Clips From Episode

Total 129 clips (Page 5 of 7)
夏总 新年快乐呀 新年快乐
HSK 5
0:03s
xià zǒng xīn nián kuài lè ya xīn nián kuài lèSếp Hạ, chúc mừng năm mới. Chúc mừng năm mới.

这是下周项目的资料 我已经分类好了
HSK 5
0:03s
zhè shì xià zhōu xiàng mù dì zī liào wǒ yǐ jīng fēn lèi hǎo leĐây là tài liệu dự án tuần sau, tôi đã phân loại hết rồi.

机票给您订当天晚班的 可以吗 行
HSK 6
0:03s
jī piào gěi nín dìng dàng tiān wǎn bān de kě yǐ ma xínghôm đó đặt vé máy bay chuyến tối cho cô được không? Được.

明天就是元旦了 你也快回去吧
HSK 5
0:03s
míng tiān jiù shì yuán dàn le nǐ yě kuài huí qù baNgày mai là Tết Dương lịch rồi, cô cũng mau về đi.

好 夏总 新年快乐
HSK 3
0:03s
hǎo xià zǒng xīn nián kuài lèVâng. Sếp Hạ, chúc mừng năm mới.

那我先走了 拜拜 拜拜
HSK 3
0:03s
nà wǒ xiān zǒu le bài bài bài bàiVậy tôi đi trước nhé. Tạm biệt. Tạm biệt.

看来她已经 找到安身的地方了
HSK 3
0:03s
kàn lái tā yǐ jīng zhǎo dào ān shēn de dì fāng leXem ra cô ấy đã tìm được chỗ ổn định rồi.

虽然很多事情 我都不记得了
HSK 2
0:03s
suī rán hěn duō shì qíng wǒ dōu bú jì dé leTuy có rất nhiều chuyện em không còn nhớ rõ nữa,

我非常的幸福 非常的满足
HSK 5
0:03s
wǒ fēi cháng de xìng fú fēi cháng de mǎn zúEm vô cùng hạnh phúc và mãn nguyện.

我也想要把这种情绪 分享给其他人
HSK 5
0:03s
wǒ yě xiǎng yào bǎ zhè zhǒng qíng xù fēn xiǎng gěi qí tā rénEm cũng muốn chia sẻ cảm xúc này với người khác.

这就是我来这里 一趟的意义吧
HSK 5
0:03s
zhè jiù shì wǒ lái zhè lǐ yī tàng de yì yì bađây chính là ý nghĩa khi em đến nơi này.

是一个充满快乐的地方
HSK 5
0:03s
shì yí gè chōng mǎn kuài lè de dì fānglà nơi tràn ngập niềm vui,

像不像是命运的齿轮
HSK 5
0:03s
xiàng bù xiàng shì mìng yùn de chǐ lúncó giống bánh răng của vận mệnh không?

新年快乐
HSK 3
0:03s
xīn nián kuài lè♪ Thời gian sao mà keo kiệt, dứt bỏ cả những kỷ niệm ♪ Chúc mừng năm mới. ♪ Nhưng tôi vẫn nhớ mãi lời hẹn ước yêu thương ♪

这个时空没有原本的我
HSK 7
0:03s
zhè ge shí kōng méi yǒu yuán běn de wǒ♪ Ngược gió mà đi, giao tranh với số phận ♪ Thời không này không có em của lúc trước,

那个时空 也不会有现在的你
HSK 7
0:03s
nà ge shí kōng yě bú huì yǒu xiàn zài de nǐcòn thời không kia ♪ Chúng ta vốn phải có tự do để được yêu ♪ cũng không có anh của hiện tại.

可是 你没有见过 那个世界的我
HSK 3
0:03s
kě shì nǐ méi yǒu jiàn guò nà ge shì jiè de wǒ♪ Thế gian bao hoang đường, năm tháng lại trêu ngươi ♪ Nhưng mà anh chưa từng gặp em của thế giới đó,

你怎么能知道 那是不是我
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me néng zhī dào nà shì bú shì wǒ♪ Thế gian bao hoang đường, năm tháng lại trêu ngươi ♪ sao anh có thể biết được đó có phải là em không? ♪ Tôi vẫn muốn nắm chặt tay người đến bạc đầu ♪

那到时候见到我 你就大声喊我的名字
HSK 4
0:03s
nà dào shí hòu jiàn dào wǒ nǐ jiù dà shēng hǎn wǒ de míng zìĐến lúc đó gặp em ♪ Thời gian sao mà keo kiệt ♪ anh cứ gọi to tên em,

你要记得我们的约定
HSK 5
0:03s
nǐ yào jì de wǒ men de yuē dìng♪ Đến chân trời góc bể vẫn không thôi ♪ Em phải nhớ lời hẹn ước của chúng ta đó.