Cách dùng "我曾经是一个胆小怕事" (wǒ céng jīng shì yí gè dǎn xiǎo pà shì) trong hội thoại tiếng Trung
我曾经是一个胆小怕事
Trước đây tôi là một người nhát gan.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
39:39
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 陈总 | chén zǒng | Sếp Trần. |
| 2▶ | 我曾经是一个胆小怕事 | wǒ céng jīng shì yí gè dǎn xiǎo pà shì | Trước đây tôi là một người nhát gan. |
| 3 | 因为害怕失去 | yīn wèi hài pà shī qù | Vì sợ mất đi |
More Clips From Episode
Total 129 clips (Page 7 of 7)
HSK 6
0:03s
zhè xiē zhèng jù yǐ jīng zú yǐ zhèng míng wǒ de qīng báiNhững chứng cứ này đã đủ để chứng minh sự trong sạch của tôi,

HSK 6
0:03s
nǐ wèi shén me hái yào jiān chí bǎ wáng tiān lín wā chū láiVì sao cô vẫn nhất quyết phải lôi Vương Thiên Lâm ra?

HSK 7
0:03s
hái huì bèi nà xiē lì yì xiāng guān de rén bào fù baLại còn bị những người có liên quan lợi ích trả thù.

HSK 5
0:03s
zhèng jù hé cái liào wǒ men dōu yǐ jīng jiāo shàng qù leChúng tôi đã nộp chứng cứ và tài liệu rồi.

HSK 6
0:03s
wǒ xiāng xìn fǎ lǜ huì gěi nǐ yí gè gōng píng de dá fùTôi tin pháp luật sẽ cho cô một câu trả lời công bằng.

HSK 4
0:03s
nà dào shí hòu jiàn dào wǒ nǐ jiù dà shēng hǎn wǒ de míng zì♪ Từ thuở ấy lần đầu ta gặp nhau đến bây giờ vật đổi sao dời ♪ Đến lúc đó gặp em anh cứ gọi to tên em, ♪ Mà lòng ta chưa hề đổi thay ♪


