Cách dùng "我呢 是个小摊主" (wǒ ne shì gè xiǎo tān zhǔ) trong hội thoại tiếng Trung
我呢 是个小摊主
Còn tôi là một chủ sạp nhỏ,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
23:03
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 卖不出去 | mài bù chū qù | chẳng bán đi đâu được. |
| 2▶ | 我呢 是个小摊主 | wǒ ne shì gè xiǎo tān zhǔ | Còn tôi là một chủ sạp nhỏ, |
| 3 | 有的人 连衣服都不愿意批给我 | yǒu de rén lián yī fú dōu bù yuàn yì pī gěi wǒ | có những người còn chẳng muốn bán sỉ quần áo cho tôi. |
More Clips From Episode
Total 129 clips (Page 7 of 7)
HSK 6
0:03s
nǐ wèi shén me hái yào jiān chí bǎ wáng tiān lín wā chū láiVì sao cô vẫn nhất quyết phải lôi Vương Thiên Lâm ra?

HSK 7
0:03s
hái huì bèi nà xiē lì yì xiāng guān de rén bào fù baLại còn bị những người có liên quan lợi ích trả thù.

HSK 5
0:03s
zhèng jù hé cái liào wǒ men dōu yǐ jīng jiāo shàng qù leChúng tôi đã nộp chứng cứ và tài liệu rồi.

HSK 6
0:03s
wǒ xiāng xìn fǎ lǜ huì gěi nǐ yí gè gōng píng de dá fùTôi tin pháp luật sẽ cho cô một câu trả lời công bằng.

HSK 4
0:03s
nà dào shí hòu jiàn dào wǒ nǐ jiù dà shēng hǎn wǒ de míng zì♪ Từ thuở ấy lần đầu ta gặp nhau đến bây giờ vật đổi sao dời ♪ Đến lúc đó gặp em anh cứ gọi to tên em, ♪ Mà lòng ta chưa hề đổi thay ♪



