Cách dùng "新年快乐" (xīn nián kuài lè) trong hội thoại tiếng Trung

xīnniánkuài

♪ Thời gian sao mà keo kiệt, dứt bỏ cả những kỷ niệm ♪ Chúc mừng năm mới. ♪ Nhưng tôi vẫn nhớ mãi lời hẹn ước yêu thương ♪

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
32:25
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1♪ Thời gian sao mà keo kiệt, dứt bỏ cả những kỷ niệm ♪ một.
2新年快乐xīn nián kuài lè♪ Thời gian sao mà keo kiệt, dứt bỏ cả những kỷ niệm ♪ Chúc mừng năm mới. ♪ Nhưng tôi vẫn nhớ mãi lời hẹn ước yêu thương ♪
3晓兰xiǎo lán♪ Để muôn vì sao bừng sáng lấp lánh ♪ Hiểu Lan,

More Clips From Episode

Total 129 clips (Page 6 of 7)
我想要成为厉害的建筑师
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng yào chéng wéi lì hài de jiàn zhù shī♪ Đến chân trời góc bể vẫn không thôi ♪ em muốn trở thành một kiến trúc sư giỏi,

盖很多很多漂亮的建筑
HSK 5
0:03s
gài hěn duō hěn duō piào liàng de jiàn zhù♪ Đến chân trời góc bể vẫn không thôi ♪ xây thật nhiều công trình đẹp. ♪ Dẫu sóng gió dữ dội, tôi cũng không lùi bước ♪

也包括我们自己的家
HSK 5
0:03s
yě bāo kuò wǒ men zì jǐ de jiābao gồm cả ngôi nhà của riêng chúng ta nữa. ♪ Chạy về nơi bến cảng có người ♪

我越来越敢痛快生活
HSK 6
0:03s
wǒ yuè lái yuè gǎn tòng kuài shēng huóEm ngày càng dám sống thoải mái hơn,

越来越敢期待未来
HSK 5
0:03s
yuè lái yuè gǎn qī dài wèi láicàng ngày càng dám mong chờ tương lai hơn.

不仅仅有重活一次的机会
HSK 3
0:03s
bù jǐn jǐn yǒu zhòng huó yī cì de jī huìKhông chỉ vì có cơ hội sống lại một lần,

更因为从前那些 无人倾诉的话
HSK 7
0:03s
gèng yīn wèi cóng qián nà xiē wú rén qīng sù de huàmà còn vì những điều trước đây không thể giãi bày với ai,

无人看懂的苦闷和脆弱
HSK 6
0:03s
wú rén kàn dǒng de kǔ mèn hé cuì ruònhững nỗi khổ và sự yếu đuối không ai thấu hiểu,

都被你轻轻接住
HSK 3
0:03s
dōu bèi nǐ qīng qīng jiē zhùđều đã được anh nhẹ nhàng đón lấy.

治愈了原来懦弱的我
HSK 7
0:03s
zhì yù le yuán lái nuò ruò de wǒđã chữa lành con người nhút nhát trước kia của em,

让我成为了现在的夏晓兰
HSK 4
0:03s
ràng wǒ chéng wéi le xiàn zài de xià xiǎo lánkhiến em trở thành Hạ Hiểu Lan của hiện tại.

都会永远陪伴着我
HSK 5
0:03s
dū huì yǒng yuǎn péi bàn zhe wǒđều sẽ mãi luôn ở bên em.

我也会像你呼唤我一样
HSK 7
0:03s
wǒ yě huì xiàng nǐ hū huàn wǒ yī yàngem cũng sẽ cố gắng đáp lại

你知道签合同 最重要的是什么吗
HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào qiān hé tóng zuì zhòng yào de shì shén me maEm có biết điều quan trọng nhất khi ký hợp đồng là gì không?

是要先去考察 跟你签合同的这个单位 靠不靠谱
HSK 6
0:03s
shì yào xiān qù kǎo chá gēn nǐ qiān hé tóng de zhè ge dān wèi kào bù kào pǔlà phải điều tra trước xem đơn vị ký hợp đồng với mình có đáng tin hay không.

政府 所以不会玩一些 文字游戏 挖陷阱
HSK 7
0:03s
zhèng fǔ suǒ yǐ bú huì wán yī xiē wén zì yóu xì wā xiàn jǐnglà phía chính phủ, nên họ sẽ không chơi chữ để gài bẫy đâu.

都是按照我们之前 确定好的格式打印的
HSK 7
0:03s
dōu shì àn zhào wǒ men zhī qián què dìng hǎo de gé shì dǎ yìn deTất cả đều được in theo mẫu mà chúng ta đã thống nhất trước đó,

看看连带责任条款 怎么写的
HSK 7
0:03s
kàn kàn lián dài zé rèn tiáo kuǎn zěn me xiě deXem điều khoản trách nhiệm liên đới viết thế nào?

我不走吧 他们也不好走 要不咱
HSK 2
0:03s
wǒ bù zǒu ba tā men yě bù hǎo zǒu yào bù zántôi không đi được, họ cũng khó mà đi được. Hay là chúng ta…

这些证据 已经足以证明我的清白
HSK 6
0:03s
zhè xiē zhèng jù yǐ jīng zú yǐ zhèng míng wǒ de qīng báiNhững chứng cứ này đã đủ để chứng minh sự trong sạch của tôi,