Cách dùng "这也不贵 买个新的吧" (zhè yě bù guì mǎi gè xīn de ba) trong hội thoại tiếng Trung

zhèguì mǎixīndeba

Cái này cũng không đắt, mua cái mới đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
1:54
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没法修méi fǎ xiūkhông sửa được.
2这也不贵 买个新的吧zhè yě bù guì mǎi gè xīn de baCái này cũng không đắt, mua cái mới đi.
3谢谢老板xiè xiè lǎo bǎnCảm ơn ông chủ.

More Clips From Episode

Total 129 clips (Page 4 of 7)
放心啦 我很有原则的 别人的老婆 我是不会碰的
HSK 6
0:03s
fàng xīn la wǒ hěn yǒu yuán zé de bié rén de lǎo pó wǒ shì bú huì pèng deYên tâm đi. Tôi là người rất có nguyên tắc, tôi sẽ không đụng vào vợ của người khác.

但是如果我听到 你对她不好的话
HSK 3
0:03s
dàn shì rú guǒ wǒ tīng dào nǐ duì tā bù hǎo de huàNhưng nếu để tôi nghe thấy anh đối xử không tốt với cô ấy

有事的话打电话给我
HSK 3
0:03s
yǒu shì de huà dǎ diàn huà gěi wǒCó chuyện gì thì gọi cho tôi.

看看有什么办法 可以帮帮他
HSK 3
0:03s
kàn kàn yǒu shén me bàn fǎ kě yǐ bāng bāng tāxem thử có cách gì giúp được thằng bé không.

坐下来吃饭吧 好 好好好
HSK 2
0:03s
zuò xià lái chī fàn ba hǎo hǎo hǎo hǎoNgồi xuống ăn cơm đi. - Vâng. - Vâng, vâng, vâng.

感谢收看 再会
HSK 5
0:03s
gǎn xiè shōu kàn zài huìCảm ơn đã quan tâm theo dõi. Xin kính chào và hẹn gặp lại.

我呢 是个小摊主
HSK 1
0:03s
wǒ ne shì gè xiǎo tān zhǔCòn tôi là một chủ sạp nhỏ,

有的人 连衣服都不愿意批给我
HSK 4
0:03s
yǒu de rén lián yī fú dōu bù yuàn yì pī gěi wǒcó những người còn chẳng muốn bán sỉ quần áo cho tôi.

我们会有不一样的未来
HSK 5
0:03s
wǒ men huì yǒu bù yí yàng de wèi láichúng ta sẽ có một tương lai hoàn toàn khác.

怎么会在这里停下脚步
HSK 5
0:03s
zěn me huì zài zhè lǐ tíng xià jiǎo bùsao có thể dừng bước ở đây được?

至于我的下一个梦想嘛
HSK 6
0:03s
zhì yú wǒ de xià yí gè mèng xiǎng maCòn về ước mơ tiếp theo của tôi...

这不夏晓兰吗 你还挺爱看的
HSK 3
0:03s
zhè bù xià xiǎo lán ma nǐ hái tǐng ài kàn deĐây chẳng phải là Hạ Hiểu Lan sao? Bà cũng thích xem à?

当年她跑的时候 她管过你吗 她过好日子的时候
HSK 5
0:03s
dāng nián tā pǎo de shí hòu tā guǎn guò nǐ ma tā guò hǎo rì zi de shí hòuNăm xưa, lúc chị ta bỏ chạy có ngó ngàng gì đến em không? Lúc chị ta sống sung sướng

常常能感受到 另一个人的存在
HSK 5
0:03s
cháng cháng néng gǎn shòu dào lìng yí gè rén de cún zàiem thường xuyên cảm nhận được sự hiện diện của một người khác.

也想去更广阔的天地 看一看
HSK 7
0:03s
yě xiǎng qù gèng guǎng kuò de tiān dì kàn yī kànmuốn được đi nhìn ngắm những vùng trời rộng lớn hơn.

也抓不住曾经的自己
HSK 5
0:03s
yě zhuā bú zhù céng jīng de zì jǐcũng không nắm bắt được bản thân mình trước kia.

虽然你感受不到 那个女孩了
HSK 4
0:03s
suī rán nǐ gǎn shòu bú dào nà ge nǚ hái leTuy em không còn cảm nhận được cô gái đó nữa,

但是你塑造了现在的你
HSK 6
0:03s
dàn shì nǐ sù zào le xiàn zài de nǐnhưng em đã nhào nặn nên bản thân ở hiện tại,

害怕这一切 都变成一场空
HSK 4
0:03s
hài pà zhè yī qiè dōu biàn chéng yī cháng kōngsợ tất cả mọi thứ chỉ là một giấc mơ.

即便是重新开始
HSK 6
0:03s
jí biàn shì chóng xīn kāi shǐdù có bắt đầu lại từ đầu,