Cách dùng "竟是因为这样的事情 放肆" (jìng shì yīn wèi zhè yàng de shì qíng fàng sì) trong hội thoại tiếng Trung
竟是因为这样的事情 放肆
lại là vì chuyện như thế này sao? Hỗn xược.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
33:58
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 秦帅找我过来 | qín shuài zhǎo wǒ guò lái | Tần soái gọi ta đến |
| 2▶ | 竟是因为这样的事情 放肆 | jìng shì yīn wèi zhè yàng de shì qíng fàng sì | lại là vì chuyện như thế này sao? Hỗn xược. |
| 3 | 大胆妖邪 还不乖乖束手就擒 哪儿来的江湖骗子 | dà dǎn yāo xié hái bù guāi guāi shù shǒu jiù qín nǎ ér lái de jiāng hú piàn zi | Yêu nghiệt to gan, còn không mau ngoan ngoãn bó tay chịu trói. Tên lừa đảo giang hồ từ đâu tới |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wèi shén me yào qù xué zhè xiē lián fán rén dōu jué de jiān nán de jì néngtại sao vẫn cứ học những kỹ năng mà ngay cả người phàm cũng thấy khó học này?

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zài bǎ nǐ tuō fù gěi yí gè zhí de tuō fù de hǎo rén jiā(rồi gửi gắm đệ cho một) (gia đình tốt đáng tin cậy.)

HSK 5
0:03s
nǐ yào shì zháo liáng le wǒ kě zhào gù bù liǎo nǐĐệ mà cảm lạnh là ta không chăm sóc nổi đâu.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ jiù wǒ yí gè qīn rén le wǒ zěn me huì bú yào nǐĐệ chỉ có một người thân là ta, sao ta lại bỏ đệ được?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
xiǎo xiǎo jiě jiě zěn me néng chī nà me duō dōng xī le(Sao Tiểu Tiểu tỷ tỷ) (lại ăn được nhiều như vậy?)

HSK 7
0:03s
wǒ shuō le jiù dāng shì wǒ duō cì mào fàn de péi lǐ ba- Ta đã bảo... - Coi như là ta bù đắp vì đã nhiều lần mạo phạm cô đi.

HSK 7
0:03s
nǐ hái yǒu gōng fu zuò zhè xiē xiǎo wán yì érNgươi vẫn còn thời gian làm mấy món đồ chơi này à?

HSK 1
0:03s
xiǎo xiǎo jiě jiě xiǎo xiǎo jiě jiě xiǎo xiǎo jiě jiě nǐ yào qù nǎ érTiểu Tiểu tỷ tỷ. Tiểu Tiểu tỷ tỷ. Tiểu Tiểu tỷ tỷ, tỷ định đi đâu vậy?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zěn me zhè liǎng tiān měi tiān dōu yào chū qù guàngsao hai hôm nay ngày nào tỷ cũng ra ngoài đi dạo vậy?

HSK 3
0:03s
xiǎo xiǎo jiě jiě yǐ qián zuì bù xǐ huān còu rè nào le(Trước đây Tiểu Tiểu tỷ tỷ) (ghét nhất là chỗ đông người.)



