Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我都已经忘了 他们已经不在了" (wǒ dōu yǐ jīng wàng le tā men yǐ jīng bù zài le) trong hội thoại tiếng Trung

我都已经忘了 他们已经不在了

wǒ dōu yǐ jīng wàng le tā men yǐ jīng bù zài le

Ta đã quên mất rằng họ không còn nữa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
4:59
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1梦里的一切 都那么地真实mèng lǐ de yī qiè dōu nà me dì zhēn shíMọi thứ trong mơ đều hết đỗi chân thật.
2我都已经忘了 他们已经不在了wǒ dōu yǐ jīng wàng le tā men yǐ jīng bù zài leTa đã quên mất rằng họ không còn nữa.
3我甚至wǒ shèn zhìThậm chí ta

More Clips From Episode

Total 61 clips (Page 1 of 4)
世间哪有这么多 为什么呀
HSK 7
0:03s
shì jiān nǎ yǒu zhè me duō wèi shén me yaTrên đời làm gì có nhiều tại sao như thế chứ?
为什么要去学这些 连凡人都觉得 艰难的技能
HSK 6
0:03s
wèi shén me yào qù xué zhè xiē lián fán rén dōu jué de jiān nán de jì néngtại sao vẫn cứ học những kỹ năng mà ngay cả người phàm cũng thấy khó học này?
小小姐姐 你不喜欢吃吗
HSK 1
0:03s
xiǎo xiǎo jiě jiě nǐ bù xǐ huān chī ma(Tiểu Tiểu tỷ tỷ,) (tỷ không thích ăn à?)
再把你托付给一个 值得托付的好人家
HSK 7
0:03s
zài bǎ nǐ tuō fù gěi yí gè zhí de tuō fù de hǎo rén jiā(rồi gửi gắm đệ cho một) (gia đình tốt đáng tin cậy.)
你要是着凉了 我可照顾不了你
HSK 5
0:03s
nǐ yào shì zháo liáng le wǒ kě zhào gù bù liǎo nǐĐệ mà cảm lạnh là ta không chăm sóc nổi đâu.
小小姐姐 你不会不要我了吧
HSK 1
0:03s
xiǎo xiǎo jiě jiě nǐ bú huì bú yào wǒ le baTiểu Tiểu tỷ tỷ. Tỷ sẽ không bỏ rơi ta chứ?
你就我一个亲人了 我怎么会不要你
HSK 5
0:03s
nǐ jiù wǒ yí gè qīn rén le wǒ zěn me huì bú yào nǐĐệ chỉ có một người thân là ta, sao ta lại bỏ đệ được?
你可吓死我了
HSK 6
0:03s
nǐ kě xià sǐ wǒ leĐệ làm ta sợ chết khiếp.
我不会在闹脾气了
HSK 1
0:03s
wǒ bú huì zài nào pí qì leta sẽ không giận dỗi nữa đâu.
你就让我在多陪你一阵子吧
HSK 4
0:03s
nǐ jiù ràng wǒ zài duō péi nǐ yī zhèn zi baTỷ cho ta ở bên tỷ thêm chút nữa đi.
我自然是要多吃一些了
HSK 4
0:03s
wǒ zì rán shì yào duō chī yī xiē ledĩ nhiên ta phải ăn thật nhiều rồi.
小小姐姐 怎么能吃那么多东西了
HSK 2
0:03s
xiǎo xiǎo jiě jiě zěn me néng chī nà me duō dōng xī le(Sao Tiểu Tiểu tỷ tỷ) (lại ăn được nhiều như vậy?)
我说了 就当是我 多次冒犯的赔礼吧
HSK 7
0:03s
wǒ shuō le jiù dāng shì wǒ duō cì mào fàn de péi lǐ ba- Ta đã bảo... - Coi như là ta bù đắp vì đã nhiều lần mạo phạm cô đi.
你还有工夫 做这些小玩意儿
HSK 7
0:03s
nǐ hái yǒu gōng fu zuò zhè xiē xiǎo wán yì érNgươi vẫn còn thời gian làm mấy món đồ chơi này à?
小小姐姐 小小姐姐 小小姐姐 你要去哪儿
HSK 1
0:03s
xiǎo xiǎo jiě jiě xiǎo xiǎo jiě jiě xiǎo xiǎo jiě jiě nǐ yào qù nǎ érTiểu Tiểu tỷ tỷ. Tiểu Tiểu tỷ tỷ. Tiểu Tiểu tỷ tỷ, tỷ định đi đâu vậy?
你以前 不是连动都懒得动吗
HSK 7
0:03s
nǐ yǐ qián bú shì lián dòng dōu lǎn de dòng matrước đây tỷ đến cử động cũng lười mà,
怎么这两天 每天都要出去逛
HSK 4
0:03s
zěn me zhè liǎng tiān měi tiān dōu yào chū qù guàngsao hai hôm nay ngày nào tỷ cũng ra ngoài đi dạo vậy?
姐姐有钱 就爱逛街
HSK 2
0:03s
jiě jiě yǒu qián jiù ài guàng jiēTỷ tỷ có tiền, thích đi dạo.
小小姐姐以前 最不喜欢凑热闹了
HSK 3
0:03s
xiǎo xiǎo jiě jiě yǐ qián zuì bù xǐ huān còu rè nào le(Trước đây Tiểu Tiểu tỷ tỷ) (ghét nhất là chỗ đông người.)
算了 跟姐姐玩去了
HSK 6
0:03s
suàn le gēn jiě jiě wán qù le(Thôi kệ, cứ đi chơi với tỷ tỷ.)