Cách dùng "就不劳段将军费心了" (jiù bù láo duàn jiāng jūn fèi xīn le) trong hội thoại tiếng Trung
就不劳段将军费心了
jiù bù láo duàn jiāng jūn fèi xīn le
Không dám phiền Đoàn tướng quân nhọc lòng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
32:35
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 未必能尽如人意吧 | wèi bì néng jìn rú rén yì ba | chưa chắc đã được như ý. |
| 2▶ | 就不劳段将军费心了 | jiù bù láo duàn jiāng jūn fèi xīn le | Không dám phiền Đoàn tướng quân nhọc lòng. |
| 3 | 段将军 还是担心担心 自己的处境才是 | duàn jiāng jūn hái shì dān xīn dān xīn zì jǐ de chǔ jìng cái shì | Đoàn tướng quân vẫn nên lo cho tình cảnh của mình thì hơn. |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wèi shén me yào qù xué zhè xiē lián fán rén dōu jué de jiān nán de jì néngtại sao vẫn cứ học những kỹ năng mà ngay cả người phàm cũng thấy khó học này?

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zài bǎ nǐ tuō fù gěi yí gè zhí de tuō fù de hǎo rén jiā(rồi gửi gắm đệ cho một) (gia đình tốt đáng tin cậy.)

HSK 5
0:03s
nǐ yào shì zháo liáng le wǒ kě zhào gù bù liǎo nǐĐệ mà cảm lạnh là ta không chăm sóc nổi đâu.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ jiù wǒ yí gè qīn rén le wǒ zěn me huì bú yào nǐĐệ chỉ có một người thân là ta, sao ta lại bỏ đệ được?

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
xiǎo xiǎo jiě jiě zěn me néng chī nà me duō dōng xī le(Sao Tiểu Tiểu tỷ tỷ) (lại ăn được nhiều như vậy?)

HSK 7
0:03s
wǒ shuō le jiù dāng shì wǒ duō cì mào fàn de péi lǐ ba- Ta đã bảo... - Coi như là ta bù đắp vì đã nhiều lần mạo phạm cô đi.

HSK 7
0:03s
nǐ hái yǒu gōng fu zuò zhè xiē xiǎo wán yì érNgươi vẫn còn thời gian làm mấy món đồ chơi này à?

HSK 1
0:03s
xiǎo xiǎo jiě jiě xiǎo xiǎo jiě jiě xiǎo xiǎo jiě jiě nǐ yào qù nǎ érTiểu Tiểu tỷ tỷ. Tiểu Tiểu tỷ tỷ. Tiểu Tiểu tỷ tỷ, tỷ định đi đâu vậy?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zěn me zhè liǎng tiān měi tiān dōu yào chū qù guàngsao hai hôm nay ngày nào tỷ cũng ra ngoài đi dạo vậy?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
xiǎo xiǎo jiě jiě yǐ qián zuì bù xǐ huān còu rè nào le(Trước đây Tiểu Tiểu tỷ tỷ) (ghét nhất là chỗ đông người.)