Cách dùng "陈婷 你能不能冷静点" (chén tíng nǐ néng bù néng lěng jìng diǎn) trong hội thoại tiếng Trung

chéntíng néngnénglěngjìngdiǎn

[Trần Đình, em có thể bình tĩnh một chút không?]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
31:51
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是吧shì baĐúng vậy.
2陈婷 你能不能冷静点chén tíng nǐ néng bù néng lěng jìng diǎn[Trần Đình, em có thể bình tĩnh một chút không?]
3你怎么像变了一个人一样nǐ zěn me xiàng biàn le yí gè rén yī yàng[Sao em cứ như trở thành một người khác vậy?]

More Clips From Episode

Total 119 clips (Page 5 of 6)
耳朵竖得像天线
HSK 7
0:03s
ěr duǒ shù dé xiàng tiān xiànTai dựng lên tựa như đường trời.

哥哥 我带你去 豆豆家看小猫吧
HSK 3
0:03s
gē gē wǒ dài nǐ qù dòu dòu jiā kàn xiǎo māo baAnh à, em dẫn anh đến nhà Đậu Đậu xem mèo nhé.

警长 警长 我是白鸽 我是白鸽
HSK 1
0:03s
jǐng zhǎng jǐng zhǎng wǒ shì bái gē wǒ shì bái gē[Cảnh sát trưởng, cảnh sát trưởng.] [Tôi là Hạc Trắng, tôi là Hạc Trắng.]

警长 警长 我是白鸽 我是白鸽
HSK 1
0:03s
jǐng zhǎng jǐng zhǎng wǒ shì bái gē wǒ shì bái gē[Cảnh sát trưởng, cảnh sát trưởng.] [Tôi là Hạc Trắng, tôi là Hạc Trắng.]

怎么天天吵架
HSK 6
0:03s
zěn me tiān tiān chǎo jiàSao suốt ngày cãi nhau vậy.

他哪天会不会 把这楼板砸漏了呢
HSK 7
0:03s
tā nǎ tiān huì bú huì bǎ zhè lóu bǎn zá lòu le necó ngày nào đó anh ấy sẽ đập vỡ nền luôn không?

哎呦 今天人很多嘛
HSK 6
0:03s
āi yōu jīn tiān rén hěn duō maChà, hôm nay nhiều người thật đấy.

和平 来来来 来这里坐 这坐 坐
HSK 6
0:03s
hé píng lái lái lái lái zhè lǐ zuò zhè zuò zuòHòa Bình, đến đến đén. Nào, ngồi xuống đây. Ngồi đây, ngồi đi.

家还有孩子呢 注意点
HSK 3
0:03s
jiā hái yǒu hái zi ne zhù yì diǎnTrong nhà có có trẻ con nữa đấy, phải chú ý vào.

还是少在她面前晃悠
HSK 3
0:03s
hái shì shǎo zài tā miàn qián huàng yōuvẫn nên bớt đi qua đi lại trước mặt cô ấy thì hơn.

你老躲着她也不行啊
HSK 5
0:03s
nǐ lǎo duǒ zhe tā yě bù xíng aCậu tránh né cô ấy mãi cũng không được đâu.

你得沟通 得认错
HSK 6
0:03s
nǐ dé gōu tōng dé rèn cuòCậu phải trò chuyện, phải nhận sai.

有什么事得说开了 别隔夜
HSK 2
0:03s
yǒu shén me shì dé shuō kāi le bié gé yèCó chuyện gì thì phải nói ra, đừng để qua đêm.

都会被你隔馊了的
HSK 3
0:03s
dū huì bèi nǐ gé sōu le dethì sẽ bị cậu làm thiu mất đấy.

别光吃肉 你那菜也得吃了啊
HSK 4
0:03s
bié guāng chī ròu nǐ nà cài yě dé chī le ađừng chỉ ăn mỗi thịt, con phải ăn cả rau nữa đấy.

你怎么像变了一个人一样
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me xiàng biàn le yí gè rén yī yàng[Sao em cứ như trở thành một người khác vậy?]

你考虑过我吗
HSK 4
0:03s
nǐ kǎo lǜ guò wǒ ma[Anh có từng suy nghĩ đến tôi không?]

你知道我有多难吗
HSK 3
0:03s
nǐ zhī dào wǒ yǒu duō nán ma[Anh có biết tôi vất vả đến thế nào không?]

你坐这多难受啊 你这
HSK 4
0:03s
nǐ zuò zhè duō nán shòu a nǐ zhèCháu ngồi đây chắc khó chịu lắm nhỉ?

你要想去叔叔那 直接敲门
HSK 4
0:03s
nǐ yào xiǎng qù shū shū nà zhí jiē qiāo ménnếu cháu muốn đến nhà chú thì cứ gõ cửa nhé.