Cách dùng "好 走走走" (hǎo zǒu zǒu zǒu) trong hội thoại tiếng Trung

hǎo zǒuzǒuzǒu

Vâng! Đi đi đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
12:50
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我要玩钓金鱼 我要买水枪 好好好 钱婆婆给你玩wǒ yào wán diào jīn yú wǒ yào mǎi shuǐ qiāng hǎo hǎo hǎo qián pó po gěi nǐ wánCháu muốn câu cá vàng, cháu muốn mua súng nước! Được được được, bà Tiền chơi với cháu.
2好 走走走hǎo zǒu zǒu zǒuVâng! Đi đi đi.
3我那面都醒好了啊 快走吧wǒ nà miàn dōu xǐng hǎo le a kuài zǒu baTôi đã cho bột nghỉ xong rồi đấy. Mau đi thôi.

More Clips From Episode

Total 119 clips (Page 4 of 6)
敢情对你 就我一个人煎熬是吧 不说了不说了
HSK 7
0:03s
gǎn qíng duì nǐ jiù wǒ yí gè rén jiān áo shì ba bù shuō le bù shuō leThì ra với anh, chỉ có một mình tôi chịu đựng à? Không nói nữa, không nói nữa.

算了算了算了 咱们说过
HSK 6
0:03s
suàn le suàn le suàn le zán men shuō guòBỏ đi, bỏ đi, bỏ đi. Chúng ta nói rồi,

不再提这些事 好好过日子对吧 是我提的吗
HSK 4
0:03s
bù zài tí zhè xiē shì hǎo hǎo guò rì zi duì ba shì wǒ tí de makhông nhắc đến những chuyện này nữa, sống cho yên ổn, phải không? Là tôi nhắc đến sao?

我们现在赶紧吃饭 吃完饭我得上班
HSK 4
0:03s
wǒ men xiàn zài gǎn jǐn chī fàn chī wán fàn wǒ dé shàng bānGiờ chúng ta mau ăn cơm đi, ăn xong thì anh còn phải đi làm nữa.

以后咱这日子 吃饭 不还得过吗
HSK 4
0:03s
yǐ hòu zán zhè rì zi chī fàn bù hái dé guò ma[Sau này, chúng ta...] Ăn cơm đi. [không phải sống nữa à?]

玩呢 待会进来吃瓜啊
HSK 2
0:03s
wán ne dài huì jìn lái chī guā aChơi ạ? Lát nữa vào ăn dưa nhé.

给你 我不要啦
HSK 6
0:03s
gěi nǐ wǒ bú yào lacho em. Không cần nữa!

爸跟你说过没有 顾客是什么
HSK 4
0:03s
bà gēn nǐ shuō guò méi yǒu gù kè shì shén mebố nói với con chưa hả? Khách hàng là gì?

顾客 那是上帝
HSK 4
0:03s
gù kè nà shì shàng dìKhách hàng là thượng đế.

几个小青蛙了 你再摔坏没钱给你买了
HSK 1
0:03s
jǐ gè xiǎo qīng wā le nǐ zài shuāi huài méi qián gěi nǐ mǎi lehỏng mất mấy con ếch rồi hả? Còn làm hỏng nữa thì không có tiền mua cho con đâu.

这孩子太讲道理了
HSK 5
0:03s
zhè hái zi tài jiǎng dào lǐ lethằng bé này ngoan quá,

中午想吃什么 叔叔给你做
HSK 3
0:03s
zhōng wǔ xiǎng chī shén me shū shū gěi nǐ zuòTrưa nay muốn ăn gì, để chú làm cho cháu.

别生气了 我也摸摸你 这孩子就这样
HSK 3
0:03s
bié shēng qì le wǒ yě mō mō nǐ zhè hái zi jiù zhè yàngĐừng giận nữa, bố cũng sờ con này. Con bé này là vậy đấy.

得 那这么着吧 我 我中午就给你们 做凉面
HSK 2
0:03s
dé nà zhè me zhe ba wǒ wǒ zhōng wǔ jiù gěi nǐ men zuò liáng miànĐược rồi, thế này đi. Tôi... trưa nay tôi sẽ làm mì lạnh cho mọi người.

得 那我煮面去 钱姨 那你 你招呼着
HSK 6
0:03s
dé nà wǒ zhǔ miàn qù qián yí nà nǐ nǐ zhāo hū zheĐược rồi, tôi đi nấu mì nhé. Cô Tiền, vậy cô... cô nói chuyện nhé.

这瓜子不够 那个柜台里有 随便拿 我知道
HSK 7
0:03s
zhè guā zi bù gòu nà ge guì tái lǐ yǒu suí biàn ná wǒ zhī dàoKhông đủ dưa thì trong quầy vẫn còn đấy, lấy thoải mái. Cô biết rồi,

你快忙去吧 这交给我了 放心
HSK 3
0:03s
nǐ kuài máng qù ba zhè jiāo gěi wǒ le fàng xīncậu làm việc đi, ở đây cứ giao cho cô, yên tâm.

眼睛瞪得像铜铃
HSK 7
0:03s
yǎn jīng dèng dé xiàng tóng língMắt trừng lên như chuông đồng,

射出闪电般的机灵
HSK 7
0:03s
shè chū shǎn diàn bān de jī língbắn ra sự lanh lợi như tia sét.

耳朵竖得像天线
HSK 7
0:03s
ěr duǒ shù dé xiàng tiān xiànTai dựng lên tựa như đường trời.