Cách dùng "去吧 洗手 吃饭 好" (qù ba xǐ shǒu chī fàn hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
去吧 洗手 吃饭 好
Đi thôi, rửa tay ăn cơm. Vâng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
11:37
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那就暂时先不扔 | nà jiù zàn shí xiān bù rēng | vậy thì tạm thời không vứt. |
| 2▶ | 去吧 洗手 吃饭 好 | qù ba xǐ shǒu chī fàn hǎo | Đi thôi, rửa tay ăn cơm. Vâng. |
| 3 | 海潮 海潮 哎 钱姨 哎呦 你怎么还穿着围裙呐 | hǎi cháo hǎi cháo āi qián yí āi yōu nǐ zěn me hái chuān zhe wéi qún nà | Hải Triều. Hải Triều. Vâng, cô Tiền. Ôi chao, sao cậu còn mang tạp dề vậy? |
More Clips From Episode
Total 119 clips (Page 2 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhè zǎo shàng gāng huàn guò de zhè tǐng gān jìng deSáng nay cháu vừa thay xong, bộ đồ này sạch sẽ lắm.

HSK 6
0:03s
āi yōu nǐ shuō nǐ dì yī cì gēn rén jiā jiàn miànÔi trời, cậu nói xem, lần đầu gặp mặt người ta,

HSK 3
0:03s
kàn rén yòu bú shì kàn yī fú jiù zhè me zhe baXem người chứ có phải xem đồ đâu, cứ thế này đi.

HSK 5
0:03s
xíng xíng xíng nà jiù zhè yàng ba nà ge wéi qún zhāi le hāĐược được được, vậy cứ thế này đi. À... bỏ tạp dề ra đi.

HSK 3
0:03s
xiǎo jiān jiān a wǒ men qù gōng yuán wán hǎo bù hǎo aTiểu Tiêm Tiêm à, chúng ta đến công viên chơi, được không nào?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
dōu shì fēng chuī bù zhe yǔ lín bù zhe de duō hǎo ađều là người không đứng gió, không phơi mưa, tốt lắm đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
dào méi shén me le wǒ zhè diàn lǐ yě tǐng máng decũng không có gì nữa. Tiệm của tôi cũng rất bận rộn mà.

HSK 3
0:03s
shàng bān nà me máng hái zi chī fàn zěn me jiě jué ađi làm bận rộn như thế, bữa cơm của thằng bé thì giải quyết thế nào?







