Cách dùng "我爸和妲己相亲" (wǒ bà hé dá jǐ xiāng qīn) trong hội thoại tiếng Trung

xiāngqīn

Bố cháu xem mắt Đát Kỷ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
17:39
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你这是带孩子 出去玩了吧nǐ zhè shì dài hái zi chū qù wán le baAnh mang con bé ra ngoài chơi à?
2我爸和妲己相亲wǒ bà hé dá jǐ xiāng qīnBố cháu xem mắt Đát Kỷ.
3那挺漂亮的呀nà tǐng piào liàng de yaVậy thì xinh đẹp lắm nhỉ?

More Clips From Episode

Total 119 clips (Page 5 of 6)
哥哥 我带你去 豆豆家看小猫吧
HSK 3
0:03s
gē gē wǒ dài nǐ qù dòu dòu jiā kàn xiǎo māo baAnh à, em dẫn anh đến nhà Đậu Đậu xem mèo nhé.

警长 警长 我是白鸽 我是白鸽
HSK 1
0:03s
jǐng zhǎng jǐng zhǎng wǒ shì bái gē wǒ shì bái gē[Cảnh sát trưởng, cảnh sát trưởng.] [Tôi là Hạc Trắng, tôi là Hạc Trắng.]

警长 警长 我是白鸽 我是白鸽
HSK 1
0:03s
jǐng zhǎng jǐng zhǎng wǒ shì bái gē wǒ shì bái gē[Cảnh sát trưởng, cảnh sát trưởng.] [Tôi là Hạc Trắng, tôi là Hạc Trắng.]

怎么天天吵架
HSK 6
0:03s
zěn me tiān tiān chǎo jiàSao suốt ngày cãi nhau vậy.

他哪天会不会 把这楼板砸漏了呢
HSK 7
0:03s
tā nǎ tiān huì bú huì bǎ zhè lóu bǎn zá lòu le necó ngày nào đó anh ấy sẽ đập vỡ nền luôn không?

哎呦 今天人很多嘛
HSK 6
0:03s
āi yōu jīn tiān rén hěn duō maChà, hôm nay nhiều người thật đấy.

和平 来来来 来这里坐 这坐 坐
HSK 6
0:03s
hé píng lái lái lái lái zhè lǐ zuò zhè zuò zuòHòa Bình, đến đến đén. Nào, ngồi xuống đây. Ngồi đây, ngồi đi.

家还有孩子呢 注意点
HSK 3
0:03s
jiā hái yǒu hái zi ne zhù yì diǎnTrong nhà có có trẻ con nữa đấy, phải chú ý vào.

还是少在她面前晃悠
HSK 3
0:03s
hái shì shǎo zài tā miàn qián huàng yōuvẫn nên bớt đi qua đi lại trước mặt cô ấy thì hơn.

你老躲着她也不行啊
HSK 5
0:03s
nǐ lǎo duǒ zhe tā yě bù xíng aCậu tránh né cô ấy mãi cũng không được đâu.

你得沟通 得认错
HSK 6
0:03s
nǐ dé gōu tōng dé rèn cuòCậu phải trò chuyện, phải nhận sai.

有什么事得说开了 别隔夜
HSK 2
0:03s
yǒu shén me shì dé shuō kāi le bié gé yèCó chuyện gì thì phải nói ra, đừng để qua đêm.

都会被你隔馊了的
HSK 3
0:03s
dū huì bèi nǐ gé sōu le dethì sẽ bị cậu làm thiu mất đấy.

别光吃肉 你那菜也得吃了啊
HSK 4
0:03s
bié guāng chī ròu nǐ nà cài yě dé chī le ađừng chỉ ăn mỗi thịt, con phải ăn cả rau nữa đấy.

陈婷 你能不能冷静点
HSK 4
0:03s
chén tíng nǐ néng bù néng lěng jìng diǎn[Trần Đình, em có thể bình tĩnh một chút không?]

你怎么像变了一个人一样
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me xiàng biàn le yí gè rén yī yàng[Sao em cứ như trở thành một người khác vậy?]

你考虑过我吗
HSK 4
0:03s
nǐ kǎo lǜ guò wǒ ma[Anh có từng suy nghĩ đến tôi không?]

你知道我有多难吗
HSK 3
0:03s
nǐ zhī dào wǒ yǒu duō nán ma[Anh có biết tôi vất vả đến thế nào không?]

你坐这多难受啊 你这
HSK 4
0:03s
nǐ zuò zhè duō nán shòu a nǐ zhèCháu ngồi đây chắc khó chịu lắm nhỉ?

你要想去叔叔那 直接敲门
HSK 4
0:03s
nǐ yào xiǎng qù shū shū nà zhí jiē qiāo ménnếu cháu muốn đến nhà chú thì cứ gõ cửa nhé.