Cách dùng "眼睛瞪得像铜铃" (yǎn jīng dèng dé xiàng tóng líng) trong hội thoại tiếng Trung

yǎnjīngdèngxiàngtónglíng

Mắt trừng lên như chuông đồng,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
26:50
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你快忙去吧 这交给我了 放心nǐ kuài máng qù ba zhè jiāo gěi wǒ le fàng xīncậu làm việc đi, ở đây cứ giao cho cô, yên tâm.
2眼睛瞪得像铜铃yǎn jīng dèng dé xiàng tóng língMắt trừng lên như chuông đồng,
3射出闪电般的机灵shè chū shǎn diàn bān de jī língbắn ra sự lanh lợi như tia sét.

More Clips From Episode

Total 119 clips (Page 3 of 6)
但也实在是没有办法了
HSK 4
0:03s
dàn yě shí zài shì méi yǒu bàn fǎ lenhưng thật sự cũng không có cách nào khác.

真辛苦 这哪有功夫做饭呢
HSK 4
0:03s
zhēn xīn kǔ zhè nǎ yǒu gōng fū zuò fàn neThật vất vả. Vậy thì làm gì có sức nấu cơm chứ.

有空带孩子到我面馆 吃面
HSK 3
0:03s
yǒu kòng dài hái zi dào wǒ miàn guǎn chī miànCô có rảnh thì đưa thằng bé đến tiệm mì nhà tôi, ăn mì.

这围着你唧唧喳喳的 可爱
HSK 5
0:03s
zhè wéi zhe nǐ jī jī zhā zhā de kě àicứ vây lấy cô ồn à ồn ào, đáng yêu.

坏人 消灭坏人
HSK 6
0:03s
huài rén xiāo miè huài rénNgười xấu! Tiêu diệt người xấu!

尖尖 坏人 消灭坏人
HSK 6
0:03s
jiān jiān huài rén xiāo miè huài rénTiêm Tiêm! Người xấu! Tiêu diệt người xấu!

坏人 好啦 别滋哥哥啦 坏人
HSK 6
0:03s
huài rén hǎo la bié zī gē gē la huài rénNgười xấu! Được rồi, đừng bắn anh nữa. Người xấu!

人家着凉了感冒 怎么办呐
HSK 6
0:03s
rén jiā zháo liáng le gǎn mào zěn me bàn nàngười ta bị lạnh rồi bị cảm thì sao hả?

去医院是不是得花 医药费啊
HSK 2
0:03s
qù yī yuàn shì bú shì dé huā yī yào fèi aCó phải đến bệnh viện thì sẽ tốn tiền viện phí, tiền thuốc không?

我爸和妲己相亲
HSK 1
0:03s
wǒ bà hé dá jǐ xiāng qīnBố cháu xem mắt Đát Kỷ.

咱先回家 咱们回家玩
HSK 3
0:03s
zán xiān huí jiā zán men huí jiā wánchúng ta về nhà đã. Chúng ta về nhà chơi.

他怎么就不想一想 没有一个念想呢
HSK 2
0:03s
tā zěn me jiù bù xiǎng yī xiǎng méi yǒu yí gè niàn xiǎng nesao anh ấy không suy nghĩ một chút chứ? Không nhớ nhung gì à?

真是觉得 搬到哪都一样
HSK 7
0:03s
zhēn shì jué de bān dào nǎ dōu yī yàngThật sự cảm thấy chuyển đến đâu cũng thế.

你是不是 看见我就难受啊
HSK 4
0:03s
nǐ shì bú shì kàn jiàn wǒ jiù nán shòu aCó phải anh nhìn thấy tôi sẽ khó chịu không?

要不然这样子 你换一个吧
HSK 3
0:03s
yào bù rán zhè yàng zi nǐ huàn yí gè baKhông thì thế này, anh đổi người khác đi.

既然好看 你也看一看
HSK 4
0:03s
jì rán hǎo kàn nǐ yě kàn yī kànNếu đã xinh đẹp thì anh cũng xem đi.

跟我到楼下 给尖尖道个歉
HSK 4
0:03s
gēn wǒ dào lóu xià gěi jiān jiān dào gè qiànthì xuống tầng dưới xin lỗi Tiêm Tiêm với bố.

用不着 没什么好道歉的
HSK 4
0:03s
yòng bù zhe méi shén me hǎo dào qiàn deKhông cần. Có gì phải xin lỗi chứ?

街坊 抬头不见低头见的
HSK 7
0:03s
jiē fāng tái tóu bú jiàn dī tóu jiàn deHàng xóm ngẩng đầu không gặp thì cúi đầu gặp.

这么做 有点莫名其妙了
HSK 7
0:03s
zhè me zuò yǒu diǎn mò míng qí miào lelàm như vậy hơi kỳ lạ quá đấy.