Cách dùng "一吵架就砸东西 我都习惯了" (yī chǎo jià jiù zá dōng xī wǒ dōu xí guàn le) trong hội thoại tiếng Trung
一吵架就砸东西 我都习惯了
hễ cãi nhau thì sẽ đập đồ. Tôi đã quen luôn rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
36:31
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这 那个 楼上 两口子 老吵架 | zhè nà ge lóu shàng liǎng kǒu zi lǎo chǎo jià | À, cái đó... Tầng trên, hai vợ chồng cứ cãi nhau mãi, |
| 2▶ | 一吵架就砸东西 我都习惯了 | yī chǎo jià jiù zá dōng xī wǒ dōu xí guàn le | hễ cãi nhau thì sẽ đập đồ. Tôi đã quen luôn rồi. |
| 3 | 那刚才 坐在门口的那个小男孩 就是他们家的 | nà gāng cái zuò zài mén kǒu de nà ge xiǎo nán hái jiù shì tā men jiā de | Vậy ban nãy thằng bé ngồi trước cửa là con nhà bọn họ à? |
More Clips From Episode
Total 119 clips (Page 5 of 6)
HSK 3
0:03s
gē gē wǒ dài nǐ qù dòu dòu jiā kàn xiǎo māo baAnh à, em dẫn anh đến nhà Đậu Đậu xem mèo nhé.

HSK 1
0:03s
jǐng zhǎng jǐng zhǎng wǒ shì bái gē wǒ shì bái gē[Cảnh sát trưởng, cảnh sát trưởng.] [Tôi là Hạc Trắng, tôi là Hạc Trắng.]

HSK 1
0:03s
jǐng zhǎng jǐng zhǎng wǒ shì bái gē wǒ shì bái gē[Cảnh sát trưởng, cảnh sát trưởng.] [Tôi là Hạc Trắng, tôi là Hạc Trắng.]

HSK 7
0:03s
tā nǎ tiān huì bú huì bǎ zhè lóu bǎn zá lòu le necó ngày nào đó anh ấy sẽ đập vỡ nền luôn không?

HSK 6
0:03s
hé píng lái lái lái lái zhè lǐ zuò zhè zuò zuòHòa Bình, đến đến đén. Nào, ngồi xuống đây. Ngồi đây, ngồi đi.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
bié guāng chī ròu nǐ nà cài yě dé chī le ađừng chỉ ăn mỗi thịt, con phải ăn cả rau nữa đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s








