Cách dùng "每次去我家之前 我都要打扫一次" (měi cì qù wǒ jiā zhī qián wǒ dōu yào dǎ sǎo yī cì) trong hội thoại tiếng Trung
每次去我家之前 我都要打扫一次
Mỗi lần trước khi bà đến nhà tôi, tôi đều phải dọn dẹp một lượt.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:29
tā她
yǒu有
jié洁
pǐ癖
“Bà ấy rất kỹ tính chuyện sạch sẽ.”
LINE 0218:30
PLAYING SCENEměi cì qù wǒ jiā zhī qián wǒ dōu yào dǎ sǎo yī cì
每次去我家之前 我都要打扫一次
“Mỗi lần trước khi bà đến nhà tôi, tôi đều phải dọn dẹp một lượt.”
LINE 0318:34
dàn但
shì是
yǒng永
yuǎn远
dá达
bú不
dào到
tā她
de的
biāo标
zhǔn准
“Nhưng chẳng bao giờ đạt được tiêu chuẩn của bà.”
Show Information