Cách dùng "没见你这么关心过一个新人作者" (méi jiàn nǐ zhè me guān xīn guò yí gè xīn rén zuò zhě) trong hội thoại tiếng Trung
没见你这么关心过一个新人作者
Chưa thấy bạn quan tâm đến một tác giả mới vậy bao giờ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:12
jiù xiàn zài de shù jù ér yán 《 shì yǒu gù rén zuì 》 pǒ yǒu dà shì zhī qū
就现在的数据而言 《似有故人醉》颇有大势之趋
“Xét theo dữ liệu hiện tại, Tựa Có Cố Nhân Say đang có xu hướng bứt phá lớn.”
LINE 0220:16
PLAYING SCENEméi没
jiàn见
nǐ你
zhè这
me么
guān关
xīn心
guò过
yí一
gè个
xīn新
rén人
zuò作
zhě者
“Chưa thấy bạn quan tâm đến một tác giả mới vậy bao giờ.”
LINE 0320:21
wǒ我
shì是
zài在
yàn验
zhèng证
nǐ你
de的
cāi猜
cè测
“Tôi đang kiểm chứng phỏng đoán của bạn thôi.”
Show Information