Cách dùng "他要等女主准备好了 愿意嫁给他 他才会提" (tā yào děng nǚ zhǔ zhǔn bèi hǎo le yuàn yì jià gěi tā tā cái huì tí) trong hội thoại tiếng Trung
他要等女主准备好了 愿意嫁给他 他才会提
Anh ấy phải đợi nữ chính sẵn sàng Sẵn lòng lấy anh thì anh mới hỏi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:52
ér qiě nán zhǔ yě bú shì huì qiǎng pò bié rén jià gěi tā de nà zhǒng
而且男主也不是 会强迫别人嫁给他的那种
“Với lại nam chính cũng không phải Kiểu người ép người khác lấy mình”
LINE 0213:55
PLAYING SCENEtā yào děng nǚ zhǔ zhǔn bèi hǎo le yuàn yì jià gěi tā tā cái huì tí
他要等女主准备好了 愿意嫁给他 他才会提
“Anh ấy phải đợi nữ chính sẵn sàng Sẵn lòng lấy anh thì anh mới hỏi”
LINE 0314:10
nǐ你
shì是
bú不
shì是
yě也
zhè这
yàng样
xiǎng想
de的
“Anh cũng nghĩ vậy đúng không”
Show Information