Cách dùng "我早一点去 争取跟他聊上几句 现场哪有机会聊啊" (wǒ zǎo yì diǎn qù zhēng qǔ gēn tā liáo shàng jǐ jù xiàn chǎng nǎ yǒu jī huì liáo a) trong hội thoại tiếng Trung
我早一点去 争取跟他聊上几句 现场哪有机会聊啊
Tôi sẽ đến sớm một chút để tranh thủ nói chuyện với anh ấy vài câu. Tại chỗ đó làm gì có cơ hội nói chuyện.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:25
míng tiān zǎo shàng shí diǎn bàn gū yān zài dǐng qí yuè dú wǎng huì yǒu yī cháng zhí bō
明天早上十点半 孤烟在顶麒阅读网 会有一场直播
“Ngày mai lúc 10 giờ 30 sáng, Cố Yên sẽ có buổi livestream trên Đỉnh Kỳ Đọc.”
LINE 0216:28
PLAYING SCENEwǒ zǎo yì diǎn qù zhēng qǔ gēn tā liáo shàng jǐ jù xiàn chǎng nǎ yǒu jī huì liáo a
我早一点去 争取跟他聊上几句 现场哪有机会聊啊
“Tôi sẽ đến sớm một chút để tranh thủ nói chuyện với anh ấy vài câu. Tại chỗ đó làm gì có cơ hội nói chuyện.”
LINE 0316:33
bù rú bǎ wǒ men de yì xiàng a tiáo jiàn a dōu dǎ yìn chū lái jiāo gěi tā
不如把我们的意向啊 条件啊 都打印出来交给他
“Chi bằng in ra ý định, điều kiện của mình rồi đưa hết cho anh ấy,”
Show Information