Cách dùng "不 不敢忘 阿娘" (bù bù gǎn wàng ā niáng) trong hội thoại tiếng Trung

gǎnwàng āniáng

Không… không dám quên, mẹ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
33:18
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我平日是怎么教你的wǒ píng rì shì zěn me jiào nǐ de[Phòng chữ Thiên] Ngày thường ta dạy con thế nào?
2不 不敢忘 阿娘bù bù gǎn wàng ā niángKhông… không dám quên, mẹ.
3我只是wǒ zhǐ shìCon chỉ…

More Clips From Episode

Total 234 clips (Page 8 of 12)
我阿姐也可能吃了
HSK 2
0:03s
wǒ ā jiě yě kě néng chī leTỷ tỷ ta ăn khỏe lắm,

一顿饭能吃三顿饭
HSK 4
0:03s
yī dùn fàn néng chī sān dùn fànmột bữa cơm có thể ăn được lượng của ba bữa,

饭碗有汤砵那么大
HSK 7
0:03s
fàn wǎn yǒu tāng bō nà me dàbát cơm to như bát canh thế này này.

你阿姐可真厉害
HSK 4
0:03s
nǐ ā jiě kě zhēn lì hàiTỷ tỷ muội giỏi thật đó.

你见过杀猪吗
HSK 6
0:03s
nǐ jiàn guò shā zhū maTỷ từng thấy mổ lợn chưa?

就能把一个猪啰啰拍晕
HSK 6
0:03s
jiù néng bǎ yí gè zhū luō luō pāi yūnTỷ tỷ ta tát một cái đã có thể đập một con lợn ngất luôn.

茯苓 赶紧过来帮忙了
HSK 4
0:03s
fú líng gǎn jǐn guò lái bāng máng lePhục Linh, mau lại đây giúp một tay.

我 我不是小偷
HSK 1
0:03s
wǒ wǒ bú shì xiǎo tōuTa... ta không phải kẻ trộm.

我要告诉阿姐和仙女姐姐
HSK 7
0:03s
wǒ yào gào sù ā jiě hé xiān nǚ jiě jiěTa phải nói cho tỷ tỷ và tiên nữ tỷ tỷ.

阿姐 有人来偷吃
HSK 1
0:03s
ā jiě yǒu rén lái tōu chīTỷ tỷ, có người đến ăn vụng!

谁让你偷吃的
HSK 2
0:03s
shuí ràng nǐ tōu chī deAi cho ngươi ăn vụng?

我娘是这家酒楼的老板
HSK 7
0:03s
wǒ niáng shì zhè jiā jiǔ lóu de lǎo bǎnmẹ ta là chủ của quán rượu này,

你是仙女姐姐的儿子
HSK 7
0:03s
nǐ shì xiān nǚ jiě jiě de ér ziNgươi là con trai của tiên nữ tỷ tỷ à?

你叫什么名字 今年几岁
HSK 1
0:03s
nǐ jiào shén me míng zì jīn nián jǐ suìHuynh tên là gì, năm nay mấy tuổi?

说多吃甜食会长蛀牙的
HSK 7
0:03s
shuō duō chī tián shí huì zhǎng zhù yá denói là ăn nhiều đồ ngọt sẽ bị sâu răng.

牙齿会被小虫子吃掉
HSK 5
0:03s
yá chǐ huì bèi xiǎo chóng zi chī diàorăng sẽ bị con sâu nhỏ gặm mất,

很痛很痛
HSK 4
0:03s
hěn tòng hěn tòngđau lắm, đau lắm.

那还是别吃了吧
HSK 2
0:03s
nà hái shì bié chī le baThế thì đừng ăn nữa thì hơn.

那咱俩要不一起出去玩
HSK 4
0:03s
nà zán liǎ yào bù yì qǐ chū qù wánThế hay là chúng ta cùng ra ngoài chơi đi.

你们两个 别动
HSK 2
0:03s
nǐ men liǎng gè bié dòngHai đứa này, đứng yên nào.