Cách dùng "何苦为难女人" (hé kǔ wéi nán nǚ rén) trong hội thoại tiếng Trung
何苦为难女人
việc gì phải làm khó nữ nhân.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
8:05
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这女人啊 | zhè nǚ rén a | Nữ nhân |
| 2▶ | 何苦为难女人 | hé kǔ wéi nán nǚ rén | việc gì phải làm khó nữ nhân. |
| 3 | 整日胡说八道 乱嚼舌根 | zhěng rì hú shuō bā dào luàn jiáo shé gēn | Suốt ngày ăn nói bậy bạ, khua môi múa mép |
More Clips From Episode
Total 234 clips (Page 11 of 12)
HSK 4
0:03s
ér qiě dà fū shuō yǎng xīn gèng zhòng yàoHơn nữa đại phu nói dưỡng tâm còn quan trọng hơn.

HSK 7
0:03s
qí gōng zi duì yú zhǎng guì de yī fān guān qiè xīn yìTề công tử vì quan tâm Du chưởng quầy

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
jiè guò yī xià yì xiāng lóu xiē yè zhòng zhěng- Cho ta qua với. - Dật Hương Lâu tạm đóng cửa chỉnh đốn,

HSK 7
0:03s
wàng zhū wèi kè guān jiàn liàngmong các vị khách quan thứ lỗi. [Dật Hương Lâu tạm đóng cửa chỉnh đốn, mong các vị khách quan thứ lỗi.]














