Cách dùng "很痛很痛" (hěn tòng hěn tòng) trong hội thoại tiếng Trung
很痛很痛
đau lắm, đau lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
25:27
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 牙齿会被小虫子吃掉 | yá chǐ huì bèi xiǎo chóng zi chī diào | răng sẽ bị con sâu nhỏ gặm mất, |
| 2▶ | 很痛很痛 | hěn tòng hěn tòng | đau lắm, đau lắm. |
| 3 | 会长虫啊 | huì zhǎng chóng a | Sẽ mọc ra sâu à? |
More Clips From Episode
Total 234 clips (Page 11 of 12)
HSK 4
0:03s
ér qiě dà fū shuō yǎng xīn gèng zhòng yàoHơn nữa đại phu nói dưỡng tâm còn quan trọng hơn.

HSK 7
0:03s
qí gōng zi duì yú zhǎng guì de yī fān guān qiè xīn yìTề công tử vì quan tâm Du chưởng quầy

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
jiè guò yī xià yì xiāng lóu xiē yè zhòng zhěng- Cho ta qua với. - Dật Hương Lâu tạm đóng cửa chỉnh đốn,

HSK 7
0:03s
wàng zhū wèi kè guān jiàn liàngmong các vị khách quan thứ lỗi. [Dật Hương Lâu tạm đóng cửa chỉnh đốn, mong các vị khách quan thứ lỗi.]














