Cách dùng "客官 不好意思" (kè guān bù hǎo yì sī) trong hội thoại tiếng Trung
客官 不好意思
Khách quan, thật xin lỗi,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
32:57
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 客官 是我 | kè guān shì wǒ | Khách quan, là ta. |
| 2▶ | 客官 不好意思 | kè guān bù hǎo yì sī | Khách quan, thật xin lỗi, |
| 3 | 刚才不小心把灯台打倒了 | gāng cái bù xiǎo xīn bǎ dēng tái dǎ dǎo le | vừa rồi bất cẩn lỡ tay làm đổ đèn, |
More Clips From Episode
Total 234 clips (Page 12 of 12)
HSK 7
0:03s
nǐ zòu rén yī dùn yě bú shì cháng jiǔ zhī jì aMuội đánh người cũng không phải kế lâu dài.

HSK 4
0:03s
nà guō tú hù bù jiù shì zuì hǎo de lì zi maChẳng phải Quách đồ tể là ví dụ tốt nhất đó sao?

HSK 6
0:03s
ér qiě rén jiā bāo chǎng chī fàn yòu méi fàn fǎHơn nữa người ta bao quán rượu ăn cơm cũng đâu phạm pháp.

HSK 7
0:03s
zhè yī zhì qiān jīn de bà dào xì mǎ wǒ kàn duō leCái trò ngang ngược vung tiền như rác này ta gặp đầy rồi.

HSK 5
0:03s
dé cóng gǎn qíng shàng duàn le tā de niàn xiǎngphải chặt đứt ảo tưởng của hắn từ mặt tình cảm.








