Cách dùng "客官 是我" (kè guān shì wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
客官 是我
Khách quan, là ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
32:49
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 谁 | shuí | Ai đó? |
| 2▶ | 客官 是我 | kè guān shì wǒ | Khách quan, là ta. |
| 3 | 客官 不好意思 | kè guān bù hǎo yì sī | Khách quan, thật xin lỗi, |
More Clips From Episode
Total 234 clips (Page 5 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
kě yǐ wèi zì jǐ de lǔ ròu shè jì yí gè tú huīcó thể thiết kế một biểu tượng cho món thịt kho của chúng ta.

HSK 2
0:03s
shì bú shì měi yī jiā dōu yǒu tú huī[Tiệm cầm đồ La Gia] có phải nhà nào cũng có biểu tượng không? [Tiệm trà Phương Gia] [Phương]

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè míng qì bù chóu dà bù guò nà ge wáng jì qùkhông lo danh tiếng không vượt được Vương Ký kia.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ suī bù zhī dào nǐ shuō de zhè liǎng rén shì shuíTuy ta không biết hai người tỷ nói là ai,

HSK 2
0:03s
shì a wǒ lǎo lǐ zhè diàn lǐ zhè me duō nián- Đúng. - Lão Lý ta mở tiệm này bao nhiêu năm,










