Cách dùng "我呢给你找一个" (wǒ ne gěi nǐ zhǎo yí gè) trong hội thoại tiếng Trung
我呢给你找一个
Ta tìm cho muội
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
12:20
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 好 | hǎo | Được. |
| 2▶ | 我呢给你找一个 | wǒ ne gěi nǐ zhǎo yí gè | Ta tìm cho muội |
| 3 | 字写得还不错的秀才 | zì xiě dé hái bú cuò de xiù cái | một tú tài viết chữ đẹp, |
More Clips From Episode
Total 234 clips (Page 8 of 12)yī dùn fàn néng chī sān dùn fànmột bữa cơm có thể ăn được lượng của ba bữa, fàn wǎn yǒu tāng bō nà me dàbát cơm to như bát canh thế này này. nǐ ā jiě kě zhēn lì hàiTỷ tỷ muội giỏi thật đó. nǐ jiàn guò shā zhū maTỷ từng thấy mổ lợn chưa? jiù néng bǎ yí gè zhū luō luō pāi yūnTỷ tỷ ta tát một cái đã có thể đập một con lợn ngất luôn. fú líng gǎn jǐn guò lái bāng máng lePhục Linh, mau lại đây giúp một tay. wǒ wǒ bú shì xiǎo tōuTa... ta không phải kẻ trộm. wǒ yào gào sù ā jiě hé xiān nǚ jiě jiěTa phải nói cho tỷ tỷ và tiên nữ tỷ tỷ. ā jiě yǒu rén lái tōu chīTỷ tỷ, có người đến ăn vụng! shuí ràng nǐ tōu chī deAi cho ngươi ăn vụng? wǒ niáng shì zhè jiā jiǔ lóu de lǎo bǎnmẹ ta là chủ của quán rượu này, nǐ shì xiān nǚ jiě jiě de ér ziNgươi là con trai của tiên nữ tỷ tỷ à? nǐ jiào shén me míng zì jīn nián jǐ suìHuynh tên là gì, năm nay mấy tuổi? shuō duō chī tián shí huì zhǎng zhù yá denói là ăn nhiều đồ ngọt sẽ bị sâu răng. yá chǐ huì bèi xiǎo chóng zi chī diàorăng sẽ bị con sâu nhỏ gặm mất, hěn tòng hěn tòngđau lắm, đau lắm. nà hái shì bié chī le baThế thì đừng ăn nữa thì hơn. nà zán liǎ yào bù yì qǐ chū qù wánThế hay là chúng ta cùng ra ngoài chơi đi. nǐ men liǎng gè bié dòngHai đứa này, đứng yên nào. jiù yī huì nà yī huì wǒ jiù huí qù- Chỉ một lát thôi. - Một lát là ta về liền.