Cách dùng "我全身毛骨悚然的" (wǒ quán shēn máo gǔ sǒng rán de) trong hội thoại tiếng Trung
我全身毛骨悚然的
cả người ta đã nổi da gà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
4:39
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不知为何 就碰了那么一下 | bù zhī wèi hé jiù pèng le nà me yī xià | không hiểu sao chỉ chạm một lần, |
| 2▶ | 我全身毛骨悚然的 | wǒ quán shēn máo gǔ sǒng rán de | cả người ta đã nổi da gà. |
| 3 | 又是想揩油的客人 | yòu shì xiǎng kāi yóu de kè rén | Lại là khách muốn sàm sỡ à? |
More Clips From Episode
Total 234 clips (Page 3 of 12)
HSK 2
0:03s
méi xiǎng dào duǎn duǎn liù nián jiù zhàn wěn jiǎo gēnKhông ngờ mới sáu năm đã có chỗ đứng,

HSK 6
0:03s
yú zhǎng guì wèi hé yào qǐng zhè zhǒng rén zuò shìTại sao Du chưởng quầy lại tuyển loại người đó làm việc?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s















