Cách dùng "一顿饭能吃三顿饭" (yī dùn fàn néng chī sān dùn fàn) trong hội thoại tiếng Trung
一顿饭能吃三顿饭
một bữa cơm có thể ăn được lượng của ba bữa,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
23:32
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我阿姐也可能吃了 | wǒ ā jiě yě kě néng chī le | Tỷ tỷ ta ăn khỏe lắm, |
| 2▶ | 一顿饭能吃三顿饭 | yī dùn fàn néng chī sān dùn fàn | một bữa cơm có thể ăn được lượng của ba bữa, |
| 3 | 饭碗有汤砵那么大 | fàn wǎn yǒu tāng bō nà me dà | bát cơm to như bát canh thế này này. |
More Clips From Episode
Total 234 clips (Page 10 of 12)
HSK 7
0:03s
qiǎn jiě píng rì duì shéi dōu kè kè qì qì deNgày thường Thiển tỷ đối với ai cũng nhã nhặn khách sáo,

HSK 7
0:03s
zěn me duì zì jǐ ér zi gēn gè chóu rén yī yàngsao lại đối với con trai mình như kẻ thù vậy?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
tā xiǎng shuō de shí hòu zì rán huì hé nǐ shuō dekhi nào muốn nói thì cô ấy sẽ tự nói với cô thôi.

HSK 5
0:03s
yě bù zhī dào qiǎn jiě dào dǐ jīng lì le shén meKhông biết rốt cuộc Thiển tỷ đã trải qua chuyện gì.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nóng rén liú de gǔ zhǒng yòu bèi guān bīng duó le qùđến lúa giống nông dân giữ lại cũng bị quan binh cướp mất.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ yào jiàn dào de rén jiù bì xū yào jiàn dàongười mà ta muốn gặp, nhất định phải gặp bằng được.








