Cách dùng "不是跟你说了 别跟他们对骂的吗 你骂不过他们的" (bú shì gēn nǐ shuō le bié gēn tā men duì mà de ma nǐ mà bù guò tā men de) trong hội thoại tiếng Trung
不是跟你说了 别跟他们对骂的吗 你骂不过他们的
Tôi đã nói với bạn rồi mà, đừng có cãi nhau với họ. Bạn không thể thắng họ đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:53
zěn怎
me么
le了
“Sao vậy?”
LINE 0220:58
PLAYING SCENEbú shì gēn nǐ shuō le bié gēn tā men duì mà de ma nǐ mà bù guò tā men de
不是跟你说了 别跟他们对骂的吗 你骂不过他们的
“Tôi đã nói với bạn rồi mà, đừng có cãi nhau với họ. Bạn không thể thắng họ đâu.”
LINE 0321:03
hǎo le hǎo le hǎo le ná gěi wǒ kàn kàn
好了 好了 好了 拿给我看看
“Thôi, thôi, thôi. Đưa tôi xem nào.”
Show Information