Cách dùng "我给他打电话他根本不接 发微信他也没回" (wǒ gěi tā dǎ diàn huà tā gēn běn bù jiē fā wēi xìn tā yě méi huí) trong hội thoại tiếng Trung
我给他打电话他根本不接 发微信他也没回
Em gọi điện thầy ấy chẳng thèm nghe. Nhắn WeChat cũng không thấy trả lời.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:08
tā他
lián联
xì系
guò过
nǐ你
ma吗
“Thầy ấy có liên lạc với em không?”
LINE 0208:10
PLAYING SCENEwǒ gěi tā dǎ diàn huà tā gēn běn bù jiē fā wēi xìn tā yě méi huí
我给他打电话他根本不接 发微信他也没回
“Em gọi điện thầy ấy chẳng thèm nghe. Nhắn WeChat cũng không thấy trả lời.”
LINE 0308:13
zhè gèng jiā shuō míng tā xiàn zài xīn qíng kěn dìng hěn chà hěn chà
这更加说明他现在心情 肯定很差很差
“Điều đó càng chứng tỏ tâm trạng thầy ấy lúc này chắc chắn rất tệ, tệ lắm.”
Show Information