Cách dùng "我突然有点能理解 闪灵骑士的感受" (wǒ tū rán yǒu diǎn néng lǐ jiě shǎn líng qí shì de gǎn shòu) trong hội thoại tiếng Trung
我突然有点能理解 闪灵骑士的感受
Tôi bỗng phần nào hiểu được cảm giác của Shanling Qishi rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:55
jīn tiān wǎn shàng dà jiā jiù kě yǐ kàn dào xīn rén sān sān héng kōng chū shì le
今天晚上大家就可以看到 新人三三 横空出世了
“Tối nay mọi người sẽ được thấy tân binh San San xuất hiện ngoạn mục rồi.”
LINE 0230:00
PLAYING SCENEwǒ tū rán yǒu diǎn néng lǐ jiě shǎn líng qí shì de gǎn shòu
我突然有点能理解 闪灵骑士的感受
“Tôi bỗng phần nào hiểu được cảm giác của Shanling Qishi rồi.”
LINE 0330:05
zhǐ只
wén闻
qí其
míng名
“Chỉ nghe tên”
Show Information