Cách dùng "我自己花钱买的 这么浪费了我很心疼" (wǒ zì jǐ huā qián mǎi de zhè me làng fèi le wǒ hěn xīn téng) trong hội thoại tiếng Trung
我自己花钱买的 这么浪费了我很心疼
Em tự bỏ tiền ra mua. Lãng phí thế này tôi xót lắm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:22
wǒ我
méi没
yǒu有
“Em không có ai cả.”
LINE 0237:24
PLAYING SCENEwǒ zì jǐ huā qián mǎi de zhè me làng fèi le wǒ hěn xīn téng
我自己花钱买的 这么浪费了我很心疼
“Em tự bỏ tiền ra mua. Lãng phí thế này tôi xót lắm.”
LINE 0337:26
nǐ huā zhè me duō qián mǎi zhè xiē huà zhuāng pǐn
你花这么多钱 买这些化妆品
“Em tiêu nhiều tiền như vậy để mua mấy thứ mỹ phẩm này.”
Show Information