Cách dùng "吓死我了 不讲武德你" (xià sǐ wǒ le bù jiǎng wǔ dé nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
吓死我了 不讲武德你
xià sǐ wǒ le bù jiǎng wǔ dé nǐ
Sợ chết mất. Không có tinh thần thượng võ gì.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
33:53
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在韦府的时候 我就该杀了你 | zài wéi fǔ de shí hòu wǒ jiù gāi shā le nǐ | ta đã giết ngươi từ lúc ở Vi Phủ. |
| 2▶ | 吓死我了 不讲武德你 | xià sǐ wǒ le bù jiǎng wǔ dé nǐ | Sợ chết mất. Không có tinh thần thượng võ gì. |
| 3 | 别…别杀我 | bié … bié shā wǒ | Đừng… đừng giết ta. |
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 1 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
rú guǒ bù hǎo hǎo zhì liáo de huà huì liú bā denếu không chữa trị cẩn thận sẽ thành sẹo đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
jiē xià lái hái yǒu gèng zhòng yào de shì qíng yào nǐ qù zuòTiếp theo còn có việc quan trọng hơn cần ngươi phải làm.

HSK 6
0:03s
bù guǎn lóng shén dà rén yào wǒ zuò shén me wǒ yí dìng huì pīn jìn quán lì deDù đại nhân muốn ta làm gì, ta cũng quyết dốc toàn lực.