Cách dùng "但他违抗军令 目无法纪" (dàn tā wéi kàng jūn lìng mù wú fǎ jì) trong hội thoại tiếng Trung
但他违抗军令 目无法纪
dàn tā wéi kàng jūn lìng mù wú fǎ jì
(Đỗ Ngạn Đình, Đỗ tể tướng) nhưng hắn làm trái quân lệnh, coi thường pháp luật và kỷ cương,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
7:26
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 段胥虽然占领蒴州 | duàn xū suī rán zhàn lǐng shuò zhōu | tuy Đoàn Tư đã chiếm được Sóc Châu |
| 2▶ | 但他违抗军令 目无法纪 | dàn tā wéi kàng jūn lìng mù wú fǎ jì | (Đỗ Ngạn Đình, Đỗ tể tướng) nhưng hắn làm trái quân lệnh, coi thường pháp luật và kỷ cương, |
| 3 | 私自出兵 欺上瞒下 | sī zì chū bīng qī shàng mán xià | (Đoàn Thành Chương, Lễ bộ thượng thư) tự ý xuất binh, dối trên lừa dưới, |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
kuài duǒ qǐ lái yǐn bì yǐn bì kuài duǒ qǐ láiMau trốn đi! Ẩn nấp, ẩn nấp! Mau trốn đi!

HSK 5
0:03s
lái jiù wǒ men de lái jiù wǒ men de tài hǎo le lái jiù wǒ men deĐến cứu chúng ta. - Đến cứu chúng ta đó. - Tốt quá rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ men duàn xiǎo hú lí yě yǒu mǎ shī qián tí de shí hòuĐoàn tiểu hồ ly của chúng ta mà cũng có lúc sơ suất.

HSK 7
0:03s
nǐ dàng zhēn yǐ wéi wǒ zài tóng nǐ men shāng liángNgươi thật sự cho rằng ta đang thương lượng với các ngươi ư?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ kě suàn shì qiān xīn wàn kǔ huó zhe huí lái de shì shì shìta cũng coi như trải qua trăm cay nghìn đắng mới sống sót trở về đó. Phải, phải, phải.












