Cách dùng "私自出兵 欺上瞒下" (sī zì chū bīng qī shàng mán xià) trong hội thoại tiếng Trung
私自出兵 欺上瞒下
(Đoàn Thành Chương, Lễ bộ thượng thư) tự ý xuất binh, dối trên lừa dưới,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
7:29
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但他违抗军令 目无法纪 | dàn tā wéi kàng jūn lìng mù wú fǎ jì | (Đỗ Ngạn Đình, Đỗ tể tướng) nhưng hắn làm trái quân lệnh, coi thường pháp luật và kỷ cương, |
| 2▶ | 私自出兵 欺上瞒下 | sī zì chū bīng qī shàng mán xià | (Đoàn Thành Chương, Lễ bộ thượng thư) tự ý xuất binh, dối trên lừa dưới, |
| 3 | 以致踏白军陷入绝境 | yǐ zhì tà bái jūn xiàn rù jué jìng | khiến quân Đạp Bạch rơi vào đường cùng, |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ fāng cái shuì zháo de shí hòu kě zēng yǒu rén lái guòLúc nãy ta ngủ có ai tới không?

HSK 5
0:03s
wǒ bāng nǐ shí xiàn nǐ de yí gè yuàn wàngTa giúp ngươi thực hiện một nguyện vọng của ngươi.



