Cách dùng "我的父老乡亲 被崇人所杀" (wǒ de fù lǎo xiāng qīn bèi chóng rén suǒ shā) trong hội thoại tiếng Trung
我的父老乡亲 被崇人所杀
hương thân phụ lão của ta đều bị người Sùng giết hại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
3:12
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 被崇人所屠 | bèi chóng rén suǒ tú | bị người Sùng tàn sát, |
| 2▶ | 我的父老乡亲 被崇人所杀 | wǒ de fù lǎo xiāng qīn bèi chóng rén suǒ shā | hương thân phụ lão của ta đều bị người Sùng giết hại. |
| 3 | 我方才见她大放厥词 | wǒ fāng cái jiàn tā dà fàng jué cí | Vừa rồi thấy cô ta nói xằng nói bậy, |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
kuài duǒ qǐ lái yǐn bì yǐn bì kuài duǒ qǐ láiMau trốn đi! Ẩn nấp, ẩn nấp! Mau trốn đi!

HSK 5
0:03s
lái jiù wǒ men de lái jiù wǒ men de tài hǎo le lái jiù wǒ men deĐến cứu chúng ta. - Đến cứu chúng ta đó. - Tốt quá rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ men duàn xiǎo hú lí yě yǒu mǎ shī qián tí de shí hòuĐoàn tiểu hồ ly của chúng ta mà cũng có lúc sơ suất.

HSK 7
0:03s
nǐ dàng zhēn yǐ wéi wǒ zài tóng nǐ men shāng liángNgươi thật sự cho rằng ta đang thương lượng với các ngươi ư?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ kě suàn shì qiān xīn wàn kǔ huó zhe huí lái de shì shì shìta cũng coi như trải qua trăm cay nghìn đắng mới sống sót trở về đó. Phải, phải, phải.












