Cách dùng "罢了 我明白了" (bà le wǒ míng bái le) trong hội thoại tiếng Trung
罢了 我明白了
Thôi được. Ta hiểu rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
23:50
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我怎么看你还颇为自得呢 | wǒ zěn me kàn nǐ hái pǒ wèi zì dé ne | Sao ta thấy muội còn khá đắc ý nữa vậy? |
| 2▶ | 罢了 我明白了 | bà le wǒ míng bái le | Thôi được. Ta hiểu rồi. |
| 3 | 十三你是厌倦了 做那天上自由飞翔的鸟儿 | shí sān nǐ shì yàn juàn le zuò nà tiān shàng zì yóu fēi xiáng de niǎo ér | Thập Tam, muội đã chán làm chú chim tự do tung cánh giữa trời cao, |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 8 of 8)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
duì yú lìng mèi de zāo yù wǒ shì shí fēn de tóng qíng aTa vô cùng cảm thông với chuyện của lệnh muội.

HSK 7
0:03s
kàn lái yòu dé gū fù dà rén de yī fān hǎo yì leXem ra lại phải phụ lòng tốt của đại nhân rồi.





