Cách dùng "不应该呀" (bù yīng gāi ya) trong hội thoại tiếng Trung
不应该呀
bù yīng gāi ya
Không thể nào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
15:11
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不是那个味儿啊 | bú shì nà ge wèi ér a | Không phải mùi vị ấy à? |
| 2▶ | 不应该呀 | bù yīng gāi ya | Không thể nào. |
| 3 | 都下了这么大功夫做了 怎么会这么难以下咽啊 | dōu xià le zhè me dà gōng fū zuò le zěn me huì zhè me nán yǐ xià yàn a | Đã tốn bao công sức để nấu, sao lại khó nuốt thế này? Để ta thử. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 6 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
yǒu zhǒng nǐ jiù zhuā zhù wǒ nǐ gěi wǒ guò lái nǐ men liǎ gěi wǒ zhàn zhùCó bản lĩnh thì bắt ta đi. Huynh đứng lại đó cho ta! Hai người các ngươi đứng lại!

HSK 7
0:03s
jīn rì de jiǔ bù xiàn le zhè zěn me xíng aHôm nay không dâng rượu nữa. Sao có thể được?

HSK 4
0:03s
shén me rén gǎn zài fǔ zhōng chí jiàn xíng xiōng sù sù ná xiàAi đó? Dám cầm kiếm gây chuyện trong phủ! Mau bắt lại.

HSK 7
0:03s
yī qū pò zhèn zi wèi zhū wèi yǒng shì zhuàng xíngTa tấu một khúc "Phá Trận Tử", tiễn các vị dũng sĩ lên đường.

HSK 4
0:03s
shí sān nǐ tīng gē gē jiě shì gē shén me gēThập Tam, muội nghe ca ca giải thích. Ca ca cái gì mà ca ca!

HSK 7
0:03s
wǒ jīn tiān bù zòu dào nǐ wǒ jiù bù xìng wèiHôm nay nếu ta không đánh huynh một trận thì ta không mang họ Vệ.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
hái qǐng gāo hù wèi kě yǐ wǎng kāi yí miàn jìn jiàn bú jiàn yě xíngmong Cao hộ vệ rộng lòng bỏ qua cho. Gặp mặt sao? Không gặp cũng được mà.

HSK 4
0:03s
dà gē tā shì shuí a nǐ guǎn tā shì shuí neĐại ca, người đó là ai vậy? Muội quan tâm hắn là ai làm gì?

HSK 7
0:03s
nǐ jīn tiān tǒng le zhè me dà de lóu zi wǒ hái méi zhǎo nǐ suàn zhàng neHôm nay muội gây ra họa lớn như vậy, ta còn chưa tính sổ với muội đấy. Tiệc sinh nhật sắp bắt đầu rồi,

HSK 4
0:03s
shēng rì yàn mǎ shàng jiù yào kāi shǐ le nǐ gǎn jǐn gēn wǒ zǒu wǒ bù qùTiệc sinh nhật sắp bắt đầu rồi, mau đi theo ta. Ta không đi.






