Cách dùng "恭迎城主" (gōng yíng chéng zhǔ) trong hội thoại tiếng Trung

gōngyíngchéngzhǔ

Cung nghênh thành chủ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
30:14
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1城主驾到chéng zhǔ jià dàoThành chủ giá đáo.
2恭迎城主gōng yíng chéng zhǔCung nghênh thành chủ.
3诸位平身 谢城主zhū wèi píng shēn xiè chéng zhǔCác vị miễn lễ. Tạ ơn thành chủ.

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 6 of 8)
要做那深院中的金丝雀
HSK 4
0:03s
yào zuò nà shēn yuàn zhōng de jīn sī quèmuốn trở thành chim hoàng yến bị nhốt trong khuê viện sâu thẳm rồi.

一曲笼中鸟 为你送行
HSK 7
0:03s
yī qū lóng zhōng niǎo wèi nǐ sòng xíngTấu một khúc "Chim Trong Lồng" tiễn đưa muội vậy.

又拿我的佩剑
HSK 3
0:03s
yòu ná wǒ de pèi jiànLại lấy kiếm của ta.

有种你就抓住我 你给我过来 你们俩给我站住
HSK 4
0:03s
yǒu zhǒng nǐ jiù zhuā zhù wǒ nǐ gěi wǒ guò lái nǐ men liǎ gěi wǒ zhàn zhùCó bản lĩnh thì bắt ta đi. Huynh đứng lại đó cho ta! Hai người các ngươi đứng lại!

看来有好戏看了
HSK 3
0:03s
kàn lái yǒu hǎo xì kàn leXem ra sắp có trò hay để xem rồi.

今日的酒不献了 这怎么行啊
HSK 7
0:03s
jīn rì de jiǔ bù xiàn le zhè zěn me xíng aHôm nay không dâng rượu nữa. Sao có thể được?

老爷那边怎么交代呀
HSK 7
0:03s
lǎo yé nà biān zěn me jiāo dài yabiết ăn nói với lão gia thế nào đây?

什么人 敢在府中持剑行凶 速速拿下
HSK 4
0:03s
shén me rén gǎn zài fǔ zhōng chí jiàn xíng xiōng sù sù ná xiàAi đó? Dám cầm kiếm gây chuyện trong phủ! Mau bắt lại.

一曲破阵子 为诸位勇士壮行
HSK 7
0:03s
yī qū pò zhèn zi wèi zhū wèi yǒng shì zhuàng xíngTa tấu một khúc "Phá Trận Tử", tiễn các vị dũng sĩ lên đường.

十三 你听哥哥解释 哥什么哥
HSK 4
0:03s
shí sān nǐ tīng gē gē jiě shì gē shén me gēThập Tam, muội nghe ca ca giải thích. Ca ca cái gì mà ca ca!

我今天不揍到你我就不姓卫
HSK 7
0:03s
wǒ jīn tiān bù zòu dào nǐ wǒ jiù bù xìng wèiHôm nay nếu ta không đánh huynh một trận thì ta không mang họ Vệ.

你要怎么抓 你要绑手吗
HSK 5
0:03s
nǐ yào zěn me zhuā nǐ yào bǎng shǒu maHuynh định bắt thế nào? Huynh định trói tay ta à?

你喜欢绑手 还是绑脚啊
HSK 7
0:03s
nǐ xǐ huān bǎng shǒu hái shì bǎng jiǎo aHuynh thích trói tay, hay thích trói chân hơn?

绑我呀 快把我绑起来呀
HSK 7
0:03s
bǎng wǒ ya kuài bǎ wǒ bǎng qǐ lái yaTrói ta đi. Mau trói ta lại đi.

抓我呀 姑娘请自重
HSK 5
0:03s
zhuā wǒ ya gū niáng qǐng zì zhòngBắt ta đi! Cô nương xin tự trọng.

还请高护卫可以网开一面 觐见 不见也行
HSK 3
0:03s
hái qǐng gāo hù wèi kě yǐ wǎng kāi yí miàn jìn jiàn bú jiàn yě xíngmong Cao hộ vệ rộng lòng bỏ qua cho. Gặp mặt sao? Không gặp cũng được mà.

大哥 他是谁啊 你管他是谁呢
HSK 4
0:03s
dà gē tā shì shuí a nǐ guǎn tā shì shuí neĐại ca, người đó là ai vậy? Muội quan tâm hắn là ai làm gì?

你今天捅了这么大的娄子 我还没找你算账呢
HSK 7
0:03s
nǐ jīn tiān tǒng le zhè me dà de lóu zi wǒ hái méi zhǎo nǐ suàn zhàng neHôm nay muội gây ra họa lớn như vậy, ta còn chưa tính sổ với muội đấy. Tiệc sinh nhật sắp bắt đầu rồi,

生日宴马上就要开始了 你赶紧跟我走 我不去
HSK 4
0:03s
shēng rì yàn mǎ shàng jiù yào kāi shǐ le nǐ gǎn jǐn gēn wǒ zǒu wǒ bù qùTiệc sinh nhật sắp bắt đầu rồi, mau đi theo ta. Ta không đi.

你不会看上高然了吧
HSK 1
0:03s
nǐ bú huì kàn shàng gāo rán le baKhông phải muội thích Cao Nhiên đấy chứ?