Cách dùng "还要去欺负别人" (hái yào qù qī fù bié rén) trong hội thoại tiếng Trung
还要去欺负别人
hái yào qù qī fù bié rén
còn đi bắt nạt người khác nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
14:10
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我将来要像二哥一样强壮 不被人欺负 | wǒ jiāng lái yào xiàng èr gē yī yàng qiáng zhuàng bù bèi rén qī fù | Sau này ta phải khỏe mạnh như nhị ca, không bị người ta bắt nạt, |
| 2▶ | 我将来要像二哥一样强壮 不被人欺负 | wǒ jiāng lái yào xiàng èr gē yī yàng qiáng zhuàng bù bèi rén qī fù | Sau này ta phải khỏe mạnh như nhị ca, không bị người ta bắt nạt, |
| 3 | 我们不被别人欺负 但也不能欺负别人 | wǒ men bù bèi bié rén qī fù dàn yě bù néng qī fù bié rén | Chúng ta không bị người khác bắt nạt, nhưng cũng không được bắt nạt người khác. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 5 of 8)
HSK 6
0:03s
fū rén wǒ tì nín sòng sòng zhèng yuǎn dà rénPhu nhân, để nô tỳ tiễn Trịnh Viễn đại nhân thay người.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù qí zhēng zhè me dú yī fèn de shì líng nán zichỉ có mỗi Tề Tranh là nam tử đến tuổi thành gia duy nhất,

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
bù qù le wǒ yào huí jiā huí gāo chéng bié bié biéTa không đi nữa! Ta muốn về nhà, về Cao Thành. Đừng, đừng, đừng mà!

HSK 7
0:03s
shí sān nǐ shì yàn juàn le zuò nà tiān shàng zì yóu fēi xiáng de niǎo érThập Tam, muội đã chán làm chú chim tự do tung cánh giữa trời cao,

HSK 4
0:03s
yào zuò nà shēn yuàn zhōng de jīn sī quèmuốn trở thành chim hoàng yến bị nhốt trong khuê viện sâu thẳm rồi.












