Cách dùng "还要去欺负别人" (hái yào qù qī fù bié rén) trong hội thoại tiếng Trung

háiyàobiérén

còn đi bắt nạt người khác nữa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
14:10
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我将来要像二哥一样强壮 不被人欺负wǒ jiāng lái yào xiàng èr gē yī yàng qiáng zhuàng bù bèi rén qī fùSau này ta phải khỏe mạnh như nhị ca, không bị người ta bắt nạt,
2还要去欺负别人hái yào qù qī fù bié réncòn đi bắt nạt người khác nữa.
3我们不被别人欺负 但也不能欺负别人wǒ men bù bèi bié rén qī fù dàn yě bù néng qī fù bié rénChúng ta không bị người khác bắt nạt, nhưng cũng không được bắt nạt người khác.

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 8 of 8)
老夫与诸位商量好了
HSK 7
0:03s
lǎo fū yǔ zhū wèi shāng liáng hǎo lelão phu đã bàn bạc với các vị rồi.

有请卫氏女觐见
HSK 1
0:03s
yǒu qǐng wèi shì nǚ jìn jiànMời tiểu thư Vệ thị vào yết kiến.

这 这是 男的
HSK 1
0:03s
zhè zhè shì nán deĐây... đây là... Nam nhân?

还不快请卫氏女觐见啊
HSK 2
0:03s
hái bù kuài qǐng wèi shì nǚ jìn jiàn aCòn không mau mời tiểu thư Vệ thị vào yết kiến?

默然而去 卫十三
HSK 4
0:03s
mò rán ér qù wèi shí sānđã lặng lẽ bỏ đi. Vệ Thập Tam

实在是苍天弄人哪
HSK 4
0:03s
shí zài shì cāng tiān nòng rén nǎĐúng là ông trời trêu ngươi.

对于令妹的遭遇 我是十分的同情啊
HSK 6
0:03s
duì yú lìng mèi de zāo yù wǒ shì shí fēn de tóng qíng aTa vô cùng cảm thông với chuyện của lệnh muội.

看来又得辜负大人的一番好意了
HSK 7
0:03s
kàn lái yòu dé gū fù dà rén de yī fān hǎo yì leXem ra lại phải phụ lòng tốt của đại nhân rồi.

来 快给卫大人赐座
HSK 7
0:03s
lái kuài gěi wèi dà rén cì zuòNgười đâu, ban ghế cho Vệ đại nhân.