Cách dùng "谨言慎行" (jǐn yán shèn xíng) trong hội thoại tiếng Trung
谨言慎行
cẩn thận lời nói và hành động,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
20:04
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 夫人的地位再尊贵 也是女人 女人嘛 就应该 | fū rén de dì wèi zài zūn guì yě shì nǚ rén nǚ rén ma jiù yīng gāi | địa vị của phu nhân có tôn quý đến đâu thì cũng vẫn là nữ nhân. Là nữ nhân thì nên |
| 2▶ | 谨言慎行 | jǐn yán shèn xíng | cẩn thận lời nói và hành động, |
| 3 | 做好自己应该做的事情 | zuò hǎo zì jǐ yīng gāi zuò de shì qíng | làm tốt việc bản thân nên làm, |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 8 of 8)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
duì yú lìng mèi de zāo yù wǒ shì shí fēn de tóng qíng aTa vô cùng cảm thông với chuyện của lệnh muội.

HSK 7
0:03s
kàn lái yòu dé gū fù dà rén de yī fān hǎo yì leXem ra lại phải phụ lòng tốt của đại nhân rồi.





