Cách dùng "据老夫所知啊" (jù lǎo fū suǒ zhī a) trong hội thoại tiếng Trung

lǎosuǒzhīa

Theo như lão phu được biết,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
19:35
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那夫人也应该知道 有些事情 是你不应该做的吧nà fū rén yě yīng gāi zhī dào yǒu xiē shì qíng shì nǐ bù yīng gāi zuò de baVậy hẳn phu nhân cũng nên biết có những việc cô không nên làm nhỉ?
2据老夫所知啊jù lǎo fū suǒ zhī aTheo như lão phu được biết,
3这些日子夫人 对府中之事 颇有自己的见解zhè xiē rì zi fū rén duì fǔ zhōng zhī shì pǒ yǒu zì jǐ de jiàn jiědường như dạo gần đây phu nhân có không ít chủ kiến riêng đối với mọi việc trong phủ.

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 8 of 8)
老夫与诸位商量好了
HSK 7
0:03s
lǎo fū yǔ zhū wèi shāng liáng hǎo lelão phu đã bàn bạc với các vị rồi.

有请卫氏女觐见
HSK 1
0:03s
yǒu qǐng wèi shì nǚ jìn jiànMời tiểu thư Vệ thị vào yết kiến.

这 这是 男的
HSK 1
0:03s
zhè zhè shì nán deĐây... đây là... Nam nhân?

还不快请卫氏女觐见啊
HSK 2
0:03s
hái bù kuài qǐng wèi shì nǚ jìn jiàn aCòn không mau mời tiểu thư Vệ thị vào yết kiến?

默然而去 卫十三
HSK 4
0:03s
mò rán ér qù wèi shí sānđã lặng lẽ bỏ đi. Vệ Thập Tam

实在是苍天弄人哪
HSK 4
0:03s
shí zài shì cāng tiān nòng rén nǎĐúng là ông trời trêu ngươi.

对于令妹的遭遇 我是十分的同情啊
HSK 6
0:03s
duì yú lìng mèi de zāo yù wǒ shì shí fēn de tóng qíng aTa vô cùng cảm thông với chuyện của lệnh muội.

看来又得辜负大人的一番好意了
HSK 7
0:03s
kàn lái yòu dé gū fù dà rén de yī fān hǎo yì leXem ra lại phải phụ lòng tốt của đại nhân rồi.

来 快给卫大人赐座
HSK 7
0:03s
lái kuài gěi wèi dà rén cì zuòNgười đâu, ban ghế cho Vệ đại nhân.