Cách dùng "老夫 也就放心了" (lǎo fū yě jiù fàng xīn le) trong hội thoại tiếng Trung
老夫 也就放心了
lão phu cũng yên tâm rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
33:43
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 城主近日来 是喜事连连哪 看您和夫人如此恩爱 | chéng zhǔ jìn rì lái shì xǐ shì lián lián nǎ kàn nín hé fū rén rú cǐ ēn ài | Dạo gần đây thành chủ đúng là liên tục có chuyện vui. Thấy ngài và phu nhân ân ái như vậy, |
| 2▶ | 老夫 也就放心了 | lǎo fū yě jiù fàng xīn le | lão phu cũng yên tâm rồi. |
| 3 | 但愿城主与夫人 早日诞下子嗣 | dàn yuàn chéng zhǔ yǔ fū rén zǎo rì dàn xià zi sì | Mong thành chủ và phu nhân sớm ngày sinh con nối dõi, |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 7 of 8)
HSK 4
0:03s
chéng zhǔ de shēng rì yàn hái shì yào cān jiā de gǎn jǐn gēn wǒ zǒuvẫn phải tham dự tiệc sinh nhật của thành chủ. Mau đi theo ta.

HSK 4
0:03s
èr wǒ jiù sǐ zài nǐ miàn qián nǐ shuō wǒ zhǎng zhè me hǎo kànhai là ta chết ngay trước mặt huynh. Huynh xem, ta xinh đẹp thế này,

HSK 5
0:03s
wǒ yòu huì wǔ gōng wàn yī chéng zhǔ jiàn le wǒ bù ràng wǒ zǒu zěn me bànlại còn biết võ công. Lỡ như thành chủ gặp ta rồi không cho ta đi thì phải làm sao?

HSK 6
0:03s
nǐ yǒu huà hǎo hǎo shuō bǎ jiàn fàng xià wǒ bùCó gì từ từ nói, mau bỏ kiếm xuống. Không.

HSK 5
0:03s
wàn yī rén chéng zhǔ yā gēn méi kàn shàng nǐ ne shì bú shìlỡ như thành chủ chẳng thèm để mắt tới muội thì sao? Có phải không?

HSK 4
0:03s
xíng xíng xíng gǎn jǐn zǒu zǒu ná zheĐược rồi, được rồi, được rồi, - mau đi đi, đi đi. - Cầm lấy.

HSK 2
0:03s
wǒ gào sù nǐ a nǐ zǒu le jiù bié huí lái leTa nói cho huynh biết, đã đi rồi thì đừng quay về nữa.

HSK 7
0:03s
wǒ men wèi jiā wǒ men wèi jiā zhēn shì jiā mén bù xìng aVệ gia ta... Vệ gia ta đúng là gia môn bất hạnh.

HSK 4
0:03s
suī rán shì zài yǎn xì dàn shì zì rán yì diǎn baTuy là đang diễn kịch, nhưng cũng nên tự nhiên một chút.

HSK 4
0:03s
rén jiù zài wǒ miàn qián tǎo lùn bié de nán rénTa đang ở ngay trước mặt cô, cô lại bàn tán về nam nhân khác.

HSK 1
0:03s
duō cháng cháng nǐ yě chī gōng zhù chéng zhǔ- Ăn thêm đi. - Ngài cũng ăn đi. Kính chúc thành chủ,








