Cách dùng "名列冠玉榜第二" (míng liè guān yù bǎng dì èr) trong hội thoại tiếng Trung
名列冠玉榜第二
xếp thứ hai bảng Quán Ngọc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
7:02
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就拿这城主来说吧 那可是大殿上一等一的美男子 | jiù ná zhè chéng zhǔ lái shuō ba nà kě shì dà diàn shàng yī děng yī de měi nán zǐ | Ví dụ như thành chủ. [Vệ Huỳnh, thiên kim của Vệ gia] Đó là mỹ nam hàng đầu trên đại điện, |
| 2▶ | 名列冠玉榜第二 | míng liè guān yù bǎng dì èr | xếp thứ hai bảng Quán Ngọc. |
| 3 | 可是他不是有夫人了吗 | kě shì tā bú shì yǒu fū rén le ma | Nhưng ngài ấy có phu nhân rồi mà? |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 8 of 8)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
duì yú lìng mèi de zāo yù wǒ shì shí fēn de tóng qíng aTa vô cùng cảm thông với chuyện của lệnh muội.

HSK 7
0:03s
kàn lái yòu dé gū fù dà rén de yī fān hǎo yì leXem ra lại phải phụ lòng tốt của đại nhân rồi.





